Deportivo Alavés
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
R.C.D. Mallorca

Deportivo Alavés vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 4' I. Diabate L. Boye
  2. 18' 0-1 J. Virgili · Samu Costa
  3. 26' Jonny Otto
  4. HT0-1
  5. 56' T. Martinez · A. Rebbach 1-1
  6. 59' Martin Valjent
  7. 63' D. Suarez C. Alena
  8. 69' T. Martinez · A. Perez 2-1
  9. 70' M. Morlanes P. Torre
  10. 76' Victor Parada
  11. 81' J. Guridi T. Martinez
  12. 81' J. Pacheco V. Parada
  13. 81' Calebe A. Perez
  14. 81' A. Prats S. Darder
  15. 85' M. Morey Bauza P. Maffeo
  16. 86' T. Lato J. Mojica
  17. FT2-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 6.6
  2. 7A. Perez ▼ 81' 7.0
  3. 17Jonny Otto 6.9
  4. 14N. Tenaglia 6.9
  5. 24V. Parada ▼ 81' 6.3
  6. 21A. Rebbach 6.9
  7. 19P. Ibanez 6.6
  8. 8A. Blanco 6.6
  9. 10C. Alena ▼ 63' 6.6
  10. 11T. Martinez ⚽2 ▼ 81' 9.2
  11. 15L. Boye ▼ 4'

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 31G. Swiderski
  3. 4D. Suarez ▲ 63' 6.9
  4. 16V. Koski
  5. 22I. Diabate ▲ 4' 6.9
  6. 3Yusi
  7. 27E. Munoz
  8. 9M. Diaz
  9. 18J. Guridi ▲ 81' 6.7
  10. 6A. Guevara
  11. 5J. Pacheco ▲ 81' 6.9
  12. 20Calebe ▲ 81' 6.7
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 7.2
  2. 23P. Maffeo ▼ 85' 6.3
  3. 27D. Lopez 6.7
  4. 24M. Valjent 6.9
  5. 22J. Mojica ▼ 86' 6.3
  6. 12Samu Costa 6.7
  7. 5O. Mascarell 7.3
  8. 10S. Darder ▼ 81' 6.9
  9. 20P. Torre ▼ 70' 6.6
  10. 7V. Muriqi 6.2
  11. 17J. Virgili 7.2

Dự bị 12

  1. 25Pichu Cuellar
  2. 9A. Prats ▲ 81' 6.2
  3. 11T. Asano
  4. 6A. Sanchez
  5. 19J. Llabres
  6. 28C. Riba
  7. 3T. Lato ▲ 86' 6.9
  8. 8M. Morlanes ▲ 70' 7.2
  9. 2M. Morey Bauza ▲ 85' 6.6
  10. 30J. Kalumba
  11. 34J. Olaizola
  12. 39J. Garcia

Thống kê

029
410
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm4
4Trúng đích2
4Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
400Chuyền bóng416
340Chuyền chính xác344
85%Chính xác chuyền83%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
47Ghi được54
58Thủng lưới58
1.12Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu