Deportivo Alavés vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- HT0-0
- 54' Nacho Vidal
- 60' ▲ Carlos Vicente ▼ Álex Sola
- 60' ▲ Giovanni González ▼ Nacho Vidal
- 60' ▲ Cyle Larin ▼ Nemanja Radonjić
- 72' ▲ Carlos Benavídez ▼ Antonio Blanco
- 72' ▲ Kike García ▼ Samuel Omorodion
- 76' Carlos Benavídez · Luis Rioja 1-0
- 84' ▲ Javi Llabrés ▼ José Copete
- 84' ▲ Dani Rodríguez ▼ Omar Mascarell
- 85' ▲ Rubén Duarte ▼ Luis Rioja
- 85' ▲ Nahuel Tenaglia ▼ Andoni Gorosabel
- 88' 1-1 Matija Nastasić
- 90'+5 Cyle Larin
- 90' ▲ Samuel Costa ▼ Sergi Darder
- FT1-1
Đội hình
- 1Antonio Sivera 7.6
- 2Andoni Gorosabel ▼ 85' 7.0
- 5Abdelkabir Abqar 6.9
- 16Rafa Marín 6.9
- 27Javi López 7.2
- 8Antonio Blanco ▼ 72' 6.3
- 6Ander Guevara 7.0
- 7Álex Sola ▼ 60' 6.3
- 18Jon Guridi 6.9
- 11Luis Rioja ⇢ ▼ 85' 7.2
- 32Samuel Omorodion ▼ 72' 6.9
Dự bị 12
- 22Carlos Vicente ▲ 60' 6.3
- 23Carlos Benavídez ⚽ ▲ 72' 7.3
- 15Kike García ▲ 72' 6.7
- 3Rubén Duarte ▲ 85' 6.2
- 14Nahuel Tenaglia ▲ 85' 7.3
- 31Jesús Owono
- 21Abderrahman Rebbach
- 10Ianis Hagi
- 17Xeber Alkain
- 29Joaquin Panichelli
- 20Giuliano Simeone
- 36Egoitz Muñoz
- 1Predrag Rajković 6.6
- 22Nacho Vidal ▼ 60' 6.3
- 24Martin Valjent 7.2
- 2Matija Nastasić ⚽ 7.3
- 6José Copete ▼ 84' 6.9
- 3Toni Lato 6.9
- 10Sergi Darder ▼ 90' 7.3
- 5Omar Mascarell ▼ 84' 6.9
- 8Manu Morlanes 7.5
- 23Nemanja Radonjić ▼ 60' 7.0
- 7Vedat Muriqi 7.9
Dự bị 11
- 20Giovanni González ▲ 60' 6.5
- 17Cyle Larin ▲ 60' 6.3
- 14Dani Rodríguez ▲ 84' 6.5
- 19Javi Llabrés ▲ 84' 6.7
- 12Samuel Costa ▲ 90'
- 13Dominik Greif
- 25Iván Cuéllar
- 11Jaume Costa
- 31Yuzún Ley
- 18Antonio Sánchez
- 9Abdón Prats
Thống kê
00⚑3
⚑320
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm15
1Trúng đích8
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị0
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
6Cứu thua1
420Chuyền bóng398
320Chuyền chính xác297
76%Chính xác chuyền75%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu51
56Ghi được60
57Thủng lưới52
1.17Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai36