R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

R.C.D. Mallorca vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 9' T. Asano · Dani Rodríguez 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' Carles Aleñá
  4. 65' Samú Costa T. Asano
  5. 68' 1-1 Kike García · Carlos Martín
  6. 71' Toni Martínez Kike García
  7. 72' C. Larin Omar Mascarell
  8. 72' Manu Morlanes Robert Navarro
  9. 77' Santiago Mouriño
  10. 81' M. Diarra Manu Sánchez
  11. 81' F. Garcés Carlos Vicente
  12. 81' Ander Guevara Joan Jordán
  13. 88' Abdón Prats Dani Rodríguez
  14. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.9
  2. 23Pablo Maffeo 7.2
  3. 24M. Valjent 7.7
  4. 21Raíllo 8.2
  5. 3Toni Lato 7.0
  6. 11T. Asano ▼ 65' 7.2
  7. 5Omar Mascarell ▼ 72' 6.9
  8. 10Darder 7.2
  9. 27Robert Navarro ▼ 72' 6.2
  10. 7V. Muriqi 6.9
  11. 14Dani Rodríguez ▼ 88' 7.3

Dự bị 12

  1. 12Samú Costa ▲ 65' 6.2
  2. 17C. Larin ▲ 72' 6.2
  3. 8Manu Morlanes ▲ 72' 6.6
  4. 9Abdón Prats ▲ 88' 6.9
  5. 18Antonio Sánchez
  6. 32David López
  7. 20Chiquinho
  8. 16Valery
  9. 2Mateu Morey
  10. 13Leo Román
  11. 25Iván Cuéllar
  12. 6Copete
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1Antonio Sivera 6.9
  2. 14N. Tenaglia 7.2
  3. 5A. Abqar 7.2
  4. 12S. Mouriño 7.0
  5. 3Manu Sánchez ▼ 81' 7.0
  6. 7Carlos Vicente ▼ 81' 6.7
  7. 24Joan Jordán ▼ 81' 7.5
  8. 8Antonio Blanco 7.2
  9. 21Carles Aleñá 7.6
  10. 15Carlos Martín 7.3
  11. 17Kike García ▼ 71' 7.6

Dự bị 10

  1. 11Toni Martínez ▲ 71' 6.9
  2. 22M. Diarra ▲ 81' 6.2
  3. 2F. Garcés ▲ 81' 6.6
  4. 6Ander Guevara ▲ 81' 6.3
  5. 9Asier Villalibre
  6. 31A. Rodríguez
  7. 18Jon Guridi
  8. 19Pau Cabanes
  9. 36Adrián Pica
  10. 4A. Sedlar

Thống kê

003
920
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm19
4Trúng đích7
9Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
3Phạt góc9
0Việt vị1
20Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
6Cứu thua3
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
321Chuyền bóng406
248Chuyền chính xác315
77%Chính xác chuyền78%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
50Ghi được49
52Thủng lưới56
1.06Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu