R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo Alavés

R.C.D. Mallorca vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
César Soto
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 6' Florian Lejeune
  2. 11' Abdón Prats · Pablo Maffeo 1-0
  3. 24' Iddrisu Baba
  4. 35' Manu García
  5. 45'+2 Gonzalo Escalante
  6. 45'+4 V. Muriqi · Dani Rodríguez 2-0
  7. HT2-0
  8. 54' R. Battaglia I. Baba
  9. 57' Edgar Méndez
  10. 60' Miguel de la Fuente G. Escalante
  11. 60' F. Pellistri Edgar Méndez
  12. 68' G. González Abdón Prats
  13. 68' Lee Kang-In Brian Oliván
  14. 73' Mamadou Loum
  15. 73' Pina M. Loum
  16. 73' 2-1 Raíllophản lưới
  17. 82' Fer Niño T. Kubo
  18. 82' Antonio Sánchez Salva Sevilla
  19. 83' Vedat Muriqi
  20. 90'+6 Martín Aguirregabiria
  21. 90'+6 John Guidetti
  22. 90' J. Guidetti Ximo Navarro
  23. 90' Martín Aguirregabiria Rubén Duarte
  24. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 25Sergio Rico 7.2
  2. 21Raíllo 6.6
  3. 3Brian Oliván ▼ 68' 7.2
  4. 15Pablo Maffeo 6.9
  5. 24M. Valjent 6.9
  6. 8Salva Sevilla ▼ 82' 6.3
  7. 14Dani Rodríguez 6.9
  8. 12I. Baba ▼ 54' 6.6
  9. 17T. Kubo ▼ 82' 6.5
  10. 9Abdón Prats ▼ 68' 7.0
  11. 7V. Muriqi 7.3

Dự bị 12

  1. 16R. Battaglia ▲ 54' 6.3
  2. 2G. González ▲ 68' 6.6
  3. 19Lee Kang-In ▲ 68' 6.5
  4. 26Fer Niño ▲ 82' 6.2
  5. 10Antonio Sánchez ▲ 82' 6.9
  6. 1Manolo Reina
  7. 11M. Hoppe
  8. 29Josep Gayá
  9. 34Javier Llabrés
  10. 5F. Russo
  11. 6C. Grenier
  12. 22Ángel
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 6.3
  2. 5Laguardia 6.7
  3. 22F. Lejeune 6.9
  4. 23Ximo Navarro ▼ 90' 6.7
  5. 3Rubén Duarte ▼ 90' 6.6
  6. 17Edgar Méndez ▼ 60' 6.5
  7. 16G. Escalante ▼ 60' 6.9
  8. 14Manu García 6.3
  9. 6M. Loum ▼ 73' 6.9
  10. 9Joselu 7.5
  11. 11Luis Rioja 6.6

Dự bị 12

  1. 24Miguel de la Fuente ▲ 60' 6.7
  2. 18F. Pellistri ▲ 60' 6.6
  3. 8Pina ▲ 73' 6.9
  4. 10J. Guidetti ▲ 90' 6.3
  5. 21Martín Aguirregabiria ▲ 90' 6.7
  6. 25Jason
  7. 7Manu Vallejo
  8. 15Toni Moya
  9. 2N. Tenaglia
  10. 20Pere Pons
  11. 13Sivera
  12. 4M. Miazga

Thống kê

020
660
40%Kiểm soát bóng60%
5Dứt điểm12
3Trúng đích4
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
0Phạt góc6
1Việt vị3
25Phạm lỗi15
2Thẻ vàng6
4Cứu thua1
334Chuyền bóng478
226Chuyền chính xác371
68%Chính xác chuyền78%

So sánh

49Trận đấu50
55Ghi được54
69Thủng lưới85
1.12Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu