R.C.D. Mallorca vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DWDWW Deportivo Alavés
- 22' Jonny Otto
- 27' Pablo Maffeo
- 33' Victor Parada
- 37' T. Asano · M. Domenech 1-0
- 45'+2 Samú Costa
- HT1-0
- 58' ▲ A. Sanchez ▼ M. Domenech
- 64' ▲ Yusi ▼ V. Parada
- 65' ▲ M. Diaz ▼ L. Boye
- 65' ▲ T. Martinez ▼ P. Ibanez
- 68' ▲ M. Morey Bauza ▼ V. Muriqi
- 69' ▲ M. Joseph ▼ T. Asano
- 81' ▲ Calebe ▼ Jonny Otto
- 82' ▲ D. Suarez ▼ C. Alena
- 87' ▲ J. Llabres ▼ S. Darder
- 87' ▲ P. Torre ▼ M. Morlanes
- 90'+3 Youssef Enriquez Lekhedim
- FT1-0
Đội hình
- 1L. Roman 7.2
- 23P. Maffeo 7.3
- 24M. Valjent 7.0
- 21A. Raillo 7.2
- 22J. Mojica 7.9
- 12Samu Costa 7.2
- 8M. Morlanes ▼ 87' 7.3
- 30M. Domenech ⇢ ▼ 58' 6.7
- 10S. Darder ▼ 87' 6.9
- 11T. Asano ⚽ ▼ 69' 7.9
- 7V. Muriqi ▼ 68' 7.0
Dự bị 12
- 13L. Bergstrom
- 25Pichu Cuellar
- 2M. Morey Bauza ▲ 68' 6.7
- 3T. Lato
- 6A. Sanchez ▲ 58' 6.5
- 9A. Prats
- 18M. Joseph ▲ 69' 6.7
- 19J. Llabres ▲ 87' 6.2
- 20P. Torre ▲ 87' 6.3
- 26I. Salhi
- 27D. Lopez
- 34J. Olaizola
- 1A. Sivera 6.3
- 17Jonny Otto ▼ 81' 6.9
- 14N. Tenaglia 7.2
- 5J. Pacheco 7.5
- 24V. Parada ▼ 64' 6.3
- 8A. Blanco 7.0
- 7C. Vicente 6.9
- 19P. Ibanez ▼ 65' 6.9
- 10C. Alena ▼ 82' 6.2
- 21A. Rebbach 6.2
- 15L. Boye ▼ 65' 6.0
Dự bị 11
- 13R. Fernandez
- 33R. Montero
- 3Yusi ▲ 64' 7.0
- 4D. Suarez ▲ 82' 6.7
- 6A. Guevara
- 9M. Diaz ▲ 65' 6.3
- 11T. Martinez ▲ 65' 6.3
- 18J. Guridi
- 20Calebe ▲ 81' 6.7
- 23C. Protesoni
- 28L. Pinillos Wilson
Thống kê
02⚑4
⚑830
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm12
3Trúng đích3
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
327Chuyền bóng518
248Chuyền chính xác445
76%Chính xác chuyền86%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được47
58Thủng lưới58
1.29Bàn thắng mỗi trận1.12
9Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27