Deportivo Alavés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Deportivo Alavés vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 38' Florian Lejeune
  2. 45'+2 Rubén Duarte
  3. HT0-0
  4. 60' Pablo Maffeo
  5. 62' J. Guidetti Edgar Méndez
  6. 64' R. Battaglia Ruiz de Galarreta
  7. 64' Fer Niño Abdón Prats
  8. 66' Rubén Duarte
  9. 66' Rubén Duarte
  10. 70' Salva Sevilla I. Mohammed
  11. 70' A. Ndiaye Jordi Mboula
  12. 72' Amath Ndiaye
  13. 76' Javi López Joselu
  14. 76' M. Loum Manu García
  15. 80' 0-1 Fer Niño · Salva Sevilla
  16. 84' Iván Martín Pina
  17. 84' F. Pellistri Pere Pons
  18. 88' L. Junior T. Kubo
  19. 90'+5 Dani Rodriguez
  20. FT0-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Pacheco 6.6
  2. 5Laguardia 6.7
  3. 22F. Lejeune 6.9
  4. 23Ximo Navarro 7.0
  5. 3Rubén Duarte 5.9
  6. 17Edgar Méndez ▼ 62' 6.3
  7. 8Pina ▼ 84' 6.9
  8. 20Pere Pons ▼ 84' 6.9
  9. 14Manu García ▼ 76' 7.9
  10. 9Joselu ▼ 76' 6.2
  11. 11Luis Rioja 7.3

Dự bị 11

  1. 10J. Guidetti ▲ 62' 6.3
  2. 27Javi López ▲ 76' 6.9
  3. 6M. Loum ▲ 76' 6.2
  4. 19Iván Martín ▲ 84' 6.5
  5. 18F. Pellistri ▲ 84' 6.3
  6. 26A. Abqar
  7. 12Saúl García
  8. 21Martín Aguirregabiria
  9. 2Alberto Rodríguez
  10. 15Toni Moya
  11. 13Sivera
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 7.9
  2. 3Brian Oliván 7.0
  3. 15Pablo Maffeo 7.2
  4. 24M. Valjent 7.2
  5. 5F. Russo 6.7
  6. 14Dani Rodríguez 6.3
  7. 4Ruiz de Galarreta ▼ 64' 6.6
  8. 12I. Mohammed ▼ 70' 7.0
  9. 17T. Kubo ▼ 88' 6.6
  10. 9Abdón Prats ▼ 64' 6.9
  11. 7Jordi Mboula ▼ 70' 6.7

Dự bị 12

  1. 16R. Battaglia ▲ 64' 6.3
  2. 26Fer Niño ▲ 64' 7.3
  3. 8Salva Sevilla ▲ 70' 7.7
  4. 23A. Ndiaye ▲ 70' 6.3
  5. 11L. Junior ▲ 88' 6.0
  6. 6Febas
  7. 35Víctor Mollejo
  8. 22Ángel
  9. 31Leo Román
  10. 20A. Sedlar
  11. 13D. Greif
  12. 29Josep Gayá

Thống kê

131
830
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm12
4Trúng đích2
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn2
1Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
319Chuyền bóng353
236Chuyền chính xác278
74%Chính xác chuyền79%

So sánh

50Trận đấu49
54Ghi được55
85Thủng lưới69
1.08Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu