R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

R.C.D. Mallorca vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 28' L. Koutris L. Agbenyenu
  2. 40' Lisandro Magallán
  3. HT0-0
  4. 52' T. Kubo Febas
  5. 57' Edgar Méndez O. Burke
  6. 63' J. Hernández 1-0
  7. 68' Manu García L. Magallán
  8. 71' Víctor Laguardia
  9. 77' Martín Aguirregabiria Aleix Vidal
  10. 84' A. Sedlar Alejandro Pozo
  11. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Manolo Reina 6.9
  2. 7Alejandro Pozo ▼ 84' 6.7
  3. 24Martin Valjent 7.0
  4. 21Raillo 7.2
  5. 3Lumor Agbenyenu ▼ 28' 6.7
  6. 12Iddrisu Baba 6.6
  7. 8Salva Sevilla 6.8
  8. 29Cucho Hernández 7.1
  9. 23Aleix Febas 6.7
  10. 14Dani Rodriguez 7.3
  11. 22Ante Budimir 6.9

Dự bị 7

  1. 13Fabri
  2. 20Aleksandar Sedlar ▲ 84' 6.5
  3. 18Leonardo Koutris ▲ 28' 7.1
  4. 4Josep Señé
  5. 11Lago Júnior
  6. 9Abdón Prats
  7. 26Takefusa Kubo ▲ 52' 6.7
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Asier Garitano
  1. 1Fernando Pacheco 8.0
  2. 23Ximo Navarro 6.5
  3. 5Víctor Laguardia 6.7
  4. 6Lisandro Magallán ▼ 68' 5.9
  5. 3Rubén Duarte 6.4
  6. 18Aleix Vidal ▼ 77' 7.2
  7. 10Víctor Camarasa 7.0
  8. 15Ljubomir Fejsa 7.2
  9. 24Oliver Burke ▼ 57' 6.9
  10. 9Joselu 6.9
  11. 7Lucas Pérez 6.6

Dự bị 7

  1. 31Aritz Castro
  2. 4Rodrigo Ely
  3. 21Martín Aguirregabiria ▲ 77' 6.7
  4. 19Manu García ▲ 68' 6.8
  5. 20Pere Pons
  6. 16Édgar Méndez ▲ 57' 6.4
  7. 29Borja Sainz

Thống kê

008
520
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm10
6Trúng đích0
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
8Phạt góc5
0Việt vị2
16Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
323Chuyền bóng381
216Chuyền chính xác268
67%Chính xác chuyền70%

So sánh

41Trận đấu39
43Ghi được35
68Thủng lưới62
1.05Bàn thắng mỗi trận0.9
7Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu