Deportivo Alavés
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Deportivo Alavés vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 10' Kike García
  2. 17' Ander Guevara C. Benavídez
  3. 35' Adrián Pica
  4. 44' Abdelkabir Abqar
  5. HT0-0
  6. 53' Chiquinho
  7. 56' V. Muriqi Chiquinho
  8. 69' Darder C. Larin
  9. 69' Antonio Sánchez Robert Navarro
  10. 76' Jon Guridi 1-0
  11. 79' D. Luna Dani Rodríguez
  12. 79' Abdón Prats Omar Mascarell
  13. 80' Stoichkov Jon Guridi
  14. 90'+3 José Copete
  15. 90'+1 Carlos Martín A. Rebbach
  16. 90'+2 Toni Martínez Kike García
  17. FT1-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.9
  2. 14N. Tenaglia 7.6
  3. 5A. Abqar 6.9
  4. 36Adrián Pica 7.5
  5. 3Manu Sánchez 6.9
  6. 8Antonio Blanco 7.7
  7. 23C. Benavídez ▼ 17' 6.7
  8. 7Carlos Vicente 6.9
  9. 18Jon Guridi ▼ 80' 7.3
  10. 21A. Rebbach ▼ 90' 6.7
  11. 17Kike García ▼ 90' 6.9

Dự bị 12

  1. 6Ander Guevara ▲ 17' 6.7
  2. 19Stoichkov ▲ 80' 6.9
  3. 15Carlos Martín ▲ 90'
  4. 11Toni Martínez ▲ 90'
  5. 9Asier Villalibre
  6. 13Jesús Owono
  7. 10T. Conechny
  8. 4A. Sedlar
  9. 20L. Romero
  10. 24Joan Jordán
  11. 22M. Diarra
  12. 12S. Mouriño
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 13Leo Román 7.3
  2. 23Pablo Maffeo 6.7
  3. 21Raíllo 6.9
  4. 6Copete 7.0
  5. 3Toni Lato 6.3
  6. 5Omar Mascarell ▼ 79' 6.3
  7. 8Manu Morlanes 7.6
  8. 27Robert Navarro ▼ 69' 6.7
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 79' 7.0
  10. 20Chiquinho ▼ 56' 6.2
  11. 17C. Larin ▼ 69' 6.3

Dự bị 12

  1. 7V. Muriqi ▲ 56' 6.9
  2. 10Darder ▲ 69' 6.3
  3. 18Antonio Sánchez ▲ 69' 6.3
  4. 33D. Luna ▲ 79' 6.9
  5. 9Abdón Prats ▲ 79' 6.7
  6. 16Valery
  7. 24M. Valjent
  8. 30Marc Domenech
  9. 4S. Van der Heyden
  10. 2Mateu Morey
  11. 22J. Mojica
  12. 1D. Greif

Thống kê

037
220
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm7
3Trúng đích2
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị3
19Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
323Chuyền bóng305
227Chuyền chính xác225
70%Chính xác chuyền74%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
49Ghi được50
56Thủng lưới52
1.02Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu