R.C.D. Mallorca vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DWDWW Deportivo Alavés
- 24' Antonio Sánchez
- 27' Ander Guevara
- 36' Amath Ndiaye
- HT0-0
- 46' Samuel Costa
- 46' ▲ Cyle Larin ▼ Antonio Sánchez
- 67' ▲ Toni Lato ▼ Jaume Costa
- 67' ▲ Manu Morlanes ▼ Samuel Costa
- 67' ▲ Álex Sola ▼ Abderrahman Rebbach
- 72' Abdelkabir Abqar
- 75' ▲ Rubén Duarte ▼ Luis Rioja
- 75' ▲ Ianis Hagi ▼ Jon Guridi
- 76' ▲ Pablo Maffeo ▼ Giovanni González
- 83' ▲ Kike García ▼ Samuel Omorodion
- 83' ▲ Carlos Benavídez ▼ Ander Guevara
- 86' ▲ Javi Llabrés ▼ Amath Ndiaye
- 90'+7 Manu Morlanes
- FT0-0
Đội hình
- 1Predrag Rajković 7.7
- 20Giovanni González ▼ 76' 7.2
- 24Martin Valjent 7.3
- 21Antonio Raíllo 7.0
- 11Jaume Costa ▼ 67' 6.9
- 5Omar Mascarell 7.3
- 12Samuel Costa ▼ 67' 6.7
- 18Antonio Sánchez ▼ 46' 6.2
- 10Sergi Darder 6.9
- 23Amath Ndiaye ▼ 86' 6.3
- 9Abdón Prats 7.0
Dự bị 12
- 17Cyle Larin ▲ 46' 6.5
- 3Toni Lato ▲ 67' 7.2
- 8Manu Morlanes ▲ 67' 6.9
- 15Pablo Maffeo ▲ 76' 6.3
- 19Javi Llabrés ▲ 86' 6.7
- 25Iván Cuéllar
- 13Dominik Greif
- 6José Copete
- 4Siebe Van Der Heyden
- 2Matija Nastasić
- 33Daniel Luna
- 34Pau Mascaró
- 1Antonio Sivera 7.3
- 2Andoni Gorosabel 7.6
- 5Abdelkabir Abqar 7.0
- 16Rafa Marín 7.3
- 27Javi López 7.3
- 8Antonio Blanco 7.2
- 6Ander Guevara ▼ 83' 7.0
- 11Luis Rioja ▼ 75' 7.0
- 18Jon Guridi ▼ 75' 6.9
- 21Abderrahman Rebbach ▼ 67' 6.3
- 32Samuel Omorodion ▼ 83' 6.6
Dự bị 11
- 7Álex Sola ▲ 67' 6.9
- 3Rubén Duarte ▲ 75' 6.5
- 10Ianis Hagi ▲ 75' 6.7
- 23Carlos Benavídez ▲ 83' 6.3
- 15Kike García ▲ 83' 6.3
- 33Adrián Rodríguez
- 31Jesús Owono
- 14Nahuel Tenaglia
- 19Nikola Maraš
- 17Xeber Alkain
- 9Jon Karrikaburu
Thống kê
04⚑5
⚑420
63%Kiểm soát bóng37%
7Dứt điểm7
3Trúng đích4
2Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị0
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
4Cứu thua3
496Chuyền bóng292
397Chuyền chính xác208
80%Chính xác chuyền71%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu48
60Ghi được56
52Thủng lưới57
1.18Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai33