F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

F.C. Barcelona vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 23' A. Balde J. Cancelo
  2. 40' Lamine Yamal11m 1-0
  3. 45'+9 R. Bardghji Lamine Yamal
  4. HT1-0
  5. 46' Fermín Gavi
  6. 56' Ferran Torres
  7. 59' Yoel Lago
  8. 63' W. Swedberg H. Alvarez
  9. 63' O. Mingueza Y. Lago
  10. 72' B. Iglesias P. Duran
  11. 73' F. de Jong D. Olmo
  12. 73' M. Rashford F. Torres
  13. 81' I. Aspas F. Lopez
  14. 81' H. Sotelo F. Jutgla
  15. 90'+2 Eric García
  16. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 8.2
  2. 23J. Kounde 7.0
  3. 5P. Cubarsi 7.7
  4. 18G. Martin 7.9
  5. 2J. Cancelo ▼ 23' 6.9
  6. 24E. Garcia 6.9
  7. 8Pedri 7.3
  8. 10Lamine Yamal ▼ 45' 8.2
  9. 20D. Olmo ▼ 73' 6.7
  10. 6Gavi ▼ 46' 6.7
  11. 7F. Torres ▼ 73' 6.3

Dự bị 12

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 9R. Lewandowski
  4. 21F. de Jong ▲ 73' 6.9
  5. 4R. Araujo
  6. 19R. Bardghji ▲ 45' 6.9
  7. 14M. Rashford ▲ 73' 6.5
  8. 3A. Balde ▲ 23' 7.0
  9. 17M. Casado
  10. 16Fermín ▲ 46' 7.2
  11. 43T. Marques
  12. 42X. Espart
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.7
  2. 32J. Rodriguez 6.3
  3. 29Y. Lago ▼ 63' 5.6
  4. 20M. Alonso 6.9
  5. 17J. Rueda 6.3
  6. 8F. Lopez ▼ 81' 6.9
  7. 6I. Moriba 7.2
  8. 5S. Carreira 6.9
  9. 9F. Jutgla ▼ 81' 6.2
  10. 18P. Duran ▼ 72' 6.9
  11. 23H. Alvarez ▼ 63' 6.7

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 15M. Vecino
  3. 19W. Swedberg ▲ 63' 6.6
  4. 39J. El Abdellaoui
  5. 12M. Fernandez
  6. 36A. Antanon
  7. 10I. Aspas ▲ 81' 6.9
  8. 7B. Iglesias ▲ 72' 6.3
  9. 4J. Aidoo
  10. 3O. Mingueza ▲ 63' 6.6
  11. 14A. Nunez
  12. 22H. Sotelo ▲ 81' 6.3

Thống kê

015
310
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm6
3Trúng đích3
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
710Chuyền bóng455
664Chuyền chính xác398
94%Chính xác chuyền87%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu56
155Ghi được78
62Thủng lưới73
2.77Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới14
44Trên 2.5 bàn29
83Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu