F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

F.C. Barcelona vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 17' Pedri 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' Unai Núñez
  4. 63' F. de Jong Pedri
  5. 63' Ansu Fati Ferran Torres
  6. 63' O. Dembélé Raphinha
  7. 70' Joseph Aidoo
  8. 71' Jordi Alba
  9. 71' Óscar Rodríguez
  10. 75' A. Solari Gabri Veiga
  11. 75' Carles Pérez J. Strand Larsen
  12. 77' Sergi Roberto Balde
  13. 84' Gonçalo Paciência F. Cervi
  14. 85' Sergio Busquets
  15. 85' Eric García Jordi Alba
  16. 90'+7 Agustín Marchesín
  17. 90'+3 Óscar Mingueza Hugo Mallo
  18. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.7
  2. 28Balde ▼ 77' 6.6
  3. 3Piqué 7.6
  4. 17Marcos Alonso 7.5
  5. 18Jordi Alba ▼ 85' 7.6
  6. 30Gavi 7.2
  7. 5Sergio Busquets 7.2
  8. 8Pedri ▼ 63' 7.9
  9. 22Raphinha ▼ 63' 7.5
  10. 9R. Lewandowski 6.9
  11. 11Ferran Torres ▼ 63' 6.5

Dự bị 10

  1. 21F. de Jong ▲ 63' 6.9
  2. 10Ansu Fati ▲ 63' 6.7
  3. 7O. Dembélé ▲ 63' 6.6
  4. 20Sergi Roberto ▲ 77' 6.3
  5. 24Eric García ▲ 85' 7.0
  6. 36Arnau Tenas
  7. 26Iñaki Peña
  8. 35C. Riad
  9. 32Pablo Torre
  10. 29Marc Casadó
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 7.3
  2. 2Hugo Mallo ▼ 90' 6.9
  3. 15J. Aidoo 6.9
  4. 4Unai Núñez 6.2
  5. 17Javier Galán 6.5
  6. 8Fran Beltrán 6.9
  7. 11F. Cervi ▼ 84' 6.9
  8. 28Gabri Veiga ▼ 75' 6.3
  9. 5Óscar Rodríguez 7.3
  10. 18J. Strand Larsen ▼ 75' 6.9
  11. 10Iago Aspas 6.7

Dự bị 10

  1. 21A. Solari ▲ 75' 6.7
  2. 7Carles Pérez ▲ 75' 6.3
  3. 9Gonçalo Paciência ▲ 84' 7.0
  4. 3Óscar Mingueza ▲ 90'
  5. 26Carlos Domínguez
  6. 13Iván Villar
  7. 19W. Swedberg
  8. 20Kevin Vázquez
  9. 14R. Tapia
  10. 23L. de la Torre

Thống kê

026
340
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm14
5Trúng đích3
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
6Phạt góc3
1Việt vị4
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
4Cứu thua4
565Chuyền bóng411
495Chuyền chính xác334
88%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu45
116Ghi được59
52Thủng lưới62
1.97Bàn thắng mỗi trận1.31
32Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu