F.C. Barcelona
4 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Celta de Vigo

F.C. Barcelona vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-3 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 12' Ferran Torres · Iñigo Martínez 1-0
  2. 15' 1-1 Borja Iglesias · Pablo Durán
  3. HT1-1
  4. 46' Óscar Mingueza Iker Losada
  5. 52' 1-2 Borja Iglesias · Yoel Lago
  6. 59' Lamine Yamal Ferran Torres
  7. 59' Dani Olmo Fermín López
  8. 60' Alfon González W. Swedberg
  9. 62' 1-3 Borja Iglesias · Sergio Carreira
  10. 65' Dani Olmo · Raphinha 2-3
  11. 68' Raphinha · Lamine Yamal 3-3
  12. 73' Iago Aspas Borja Iglesias
  13. 74' Fer López Pablo Durán
  14. 78' Gavi R. Lewandowski
  15. 87' Pau Víctor Gerard Martín
  16. 87' Eric García Pau Cubarsí
  17. 89' Hugo Sotelo I. Moriba
  18. 90'+3 Iñigo Martínez
  19. 90'+2 Raphinha
  20. 90'+6 Dani Olmo
  21. 90'+8 Óscar Mingueza
  22. 90'+2 Iago Aspas
  23. 90'+8 Raphinha11m 4-3
  24. FT4-3

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 6.7
  2. 23J. Koundé 6.7
  3. 2Pau Cubarsí ▼ 87' 6.2
  4. 5Iñigo Martínez 7.5
  5. 35Gerard Martín ▼ 87' 6.3
  6. 16Fermín López ▼ 59' 6.9
  7. 21F. de Jong 7.7
  8. 8Pedri 7.9
  9. 11Raphinha ⚽2 10.0
  10. 9R. Lewandowski ▼ 78' 6.6
  11. 7Ferran Torres ▼ 59' 7.3

Dự bị 12

  1. 19Lamine Yamal ▲ 59' 7.2
  2. 20Dani Olmo ▲ 59' 7.7
  3. 6Gavi ▲ 78' 6.7
  4. 18Pau Víctor ▲ 87' 6.7
  5. 24Eric García ▲ 87' 6.3
  6. 31D. Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 14Pablo Torre
  9. 15A. Christensen
  10. 10Ansu Fati
  11. 32Héctor Fort
  12. 4R. Araujo
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 6.2
  2. 32Javi Rodríguez 6.2
  3. 29Yoel Lago 6.5
  4. 20Marcos Alonso 6.6
  5. 5Sergio Carreira 6.6
  6. 8Fran Beltrán 6.7
  7. 18Pablo Durán ▼ 74' 6.9
  8. 6I. Moriba ▼ 89' 7.0
  9. 14Iker Losada ▼ 46' 6.2
  10. 19W. Swedberg ▼ 60' 6.2
  11. 7Borja Iglesias ⚽3 ▼ 73' 8.9

Dự bị 12

  1. 3Óscar Mingueza ▲ 46' 6.0
  2. 12Alfon González ▲ 60' 6.2
  3. 10Iago Aspas ▲ 73' 6.5
  4. 28Fer López ▲ 74' 6.3
  5. 4Hugo Sotelo ▲ 89' 6.5
  6. 1Iván Villar
  7. 16Jailson
  8. 11F. Cervi
  9. 25Damián Rodríguez
  10. 24Carlos Domínguez
  11. 21M. Ristić
  12. 23Hugo Álvarez

Thống kê

024
120
72%Kiểm soát bóng28%
18Dứt điểm11
6Trúng đích8
10Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
4Phạt góc1
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-2.03Bàn thắng ngăn chặn-2.03
754Chuyền bóng286
676Chuyền chính xác212
90%Chính xác chuyền74%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu49
180Ghi được91
80Thủng lưới74
2.81Bàn thắng mỗi trận1.86
21Giữ sạch lưới11
50Trên 2.5 bàn34
95Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu