Athletic Bilbao
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Villarreal

Athletic Bilbao vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 3, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
DDLLL Villarreal
  1. 19' Pau Navarro
  2. 26' 0-1 S. Cardona · T. Oluwaseyi
  3. 45' 0-2 A. Gonzalez
  4. HT0-2
  5. 46' A. Gorosabel I. Lekue
  6. 46' R. Marin P. Navarro
  7. 66' A. Berenguer O. Sancet
  8. 66' R. Navarro N. Williams
  9. 66' A. Rego I. Ruiz de Galarreta
  10. 69' N. Pepe A. Gonzalez
  11. 69' G. Mikautadze T. Oluwaseyi
  12. 75' Santi Comesaña
  13. 77' Tajon Buchanan
  14. 78' A. Moleiro T. Buchanan
  15. 82' N. Serrano I. Williams
  16. 82' D. Parejo P. Gueye
  17. 84' G. Guruzeta · Y. Berchiche 1-2
  18. 90'+1 Gorka Guruzeta
  19. 90'+1 Andoni Gorosabel
  20. 90' Nicolas Pépé
  21. FT1-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 6.2
  2. 15I. Lekue ▼ 46' 5.9
  3. 3D. Vivian 7.5
  4. 14A. Laporte 6.5
  5. 17Y. Berchiche 7.5
  6. 18M. Jauregizar 7.0
  7. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 66' 6.7
  8. 9I. Williams ▼ 82' 6.5
  9. 8O. Sancet ▼ 66' 6.2
  10. 10N. Williams ▼ 66' 6.9
  11. 11G. Guruzeta 7.0

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel ▲ 46' 7.0
  3. 7A. Berenguer ▲ 66' 6.6
  4. 5Y. Alvarez
  5. 23R. Navarro ▲ 66' 6.3
  6. 4A. Paredes
  7. 22N. Serrano ▲ 82' 6.9
  8. 30A. Rego ▲ 66' 6.9
  9. 20U. Gomez
  10. 6M. Vesga
  11. 25Izeta
  12. 19A. Boiro
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 8.3
  2. 15S. Mourino 7.5
  3. 6P. Navarro ▼ 46' 6.5
  4. 12R. Veiga 7.2
  5. 23S. Cardona 8.5
  6. 17T. Buchanan ▼ 78' 6.9
  7. 14S. Comesana 6.9
  8. 18P. Gueye ▼ 82' 7.5
  9. 11A. Gonzalez ▼ 69' 7.2
  10. 7G. Moreno 7.7
  11. 21T. Oluwaseyi ▼ 69' 6.6

Dự bị 11

  1. 25A. Tenas
  2. 10D. Parejo ▲ 82' 6.7
  3. 19N. Pepe ▲ 69' 6.7
  4. 9G. Mikautadze ▲ 69' 6.5
  5. 20A. Moleiro ▲ 78' 6.5
  6. 5W. Kambwala
  7. 38A. Diatta
  8. 22A. Perez
  9. 24A. Pedraza
  10. 4R. Marin ▲ 46' 7.2
  11. 3A. Freeman

Thống kê

0215
330
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm12
6Trúng đích6
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
15Phạt góc3
1Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
5Cứu thua5
1.63Bàn thắng ngăn chặn1.63
557Chuyền bóng377
477Chuyền chính xác288
86%Chính xác chuyền76%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu52
55Ghi được86
86Thủng lưới75
1.08Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu