Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Villarreal

Athletic Bilbao vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 3, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DDLLL Villarreal
  1. 14' Raúl García · Williams 1-0
  2. 21' S. Chukwueze Gerard Moreno
  3. 32' 1-1 F. Coquelin · A. Groeneveld
  4. HT1-1
  5. 54' Juan Foyth
  6. 63' Dani Raba Yeremi Pino
  7. 63' Alberto Moreno F. Coquelin
  8. 65' S. Aurier J. Foyth
  9. 72' Asier Villalibre Williams
  10. 72' Oihan Sancet Raúl García
  11. 75' Unai Vencedor
  12. 76' Alberto Moreno
  13. 77' Muniain11m 2-1
  14. 80' Pervis Estupiñán
  15. 87' Oier Zarraga Álex Berenguer
  16. 88' Nico Williams Muniain
  17. 90' Mikel Vesga Dani García
  18. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.6
  2. 24Balenziaga 6.7
  3. 4Íñigo Martínez 7.3
  4. 15Lekue 6.3
  5. 12Dani Vivian 6.9
  6. 22Raúl García ▼ 72' 6.9
  7. 14Dani García ▼ 90' 6.5
  8. 16Unai Vencedor 7.5
  9. 10Muniain ▼ 88' 7.9
  10. 9Williams ▼ 72' 7.2
  11. 7Álex Berenguer ▼ 87' 6.5

Dự bị 11

  1. 20Asier Villalibre ▲ 72' 6.7
  2. 8Oihan Sancet ▲ 72' 6.7
  3. 19Oier Zarraga ▲ 87' 6.3
  4. 30Nico Williams ▲ 88'
  5. 6Mikel Vesga ▲ 90'
  6. 5Yeray
  7. 11Jon Morcillo
  8. 13Jokin Ezkieta
  9. 18De Marcos
  10. 21Capa
  11. 2Álex Petxarroman
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 8.0
  2. 3Albiol 6.9
  3. 12P. Estupiñán 6.7
  4. 4Pau Torres 6.9
  5. 8J. Foyth ▼ 65' 6.9
  6. 6E. Capoue 6.9
  7. 5Dani Parejo 7.5
  8. 19F. Coquelin ▼ 63' 7.2
  9. 21Yeremi Pino ▼ 63' 6.3
  10. 7Gerard Moreno ▼ 21' 7.0
  11. 15A. Groeneveld 7.2

Dự bị 12

  1. 11S. Chukwueze ▲ 21' 6.7
  2. 17Dani Raba ▲ 63' 6.6
  3. 18Alberto Moreno ▲ 63' 6.5
  4. 25S. Aurier ▲ 65' 6.3
  5. 23Moi Gómez
  6. 1Asenjo
  7. 9Paco Alcácer
  8. 10Iborra
  9. 24Pedraza
  10. 20Rubén Peña
  11. 2Mario Gaspar
  12. 22A. Mandi

Thống kê

009
230
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm11
7Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
9Phạt góc2
3Việt vị4
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
2Cứu thua5
448Chuyền bóng423
382Chuyền chính xác364
85%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu62
61Ghi được113
50Thủng lưới74
1.17Bàn thắng mỗi trận1.82
17Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu