Villarreal
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Athletic Bilbao

Villarreal vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 5-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
DDLLL Villarreal
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 1' Étienne Capoue
  2. 24' Álex Baena 1-0
  3. 37' N. Jackson 2-0
  4. 45'+3 Pau Torres
  5. 45' Dani Parejo
  6. 45'+1 Yuri Berchiche
  7. 45'+3 2-1 Oihan Sancet11m
  8. HT2-1
  9. 50' N. Jackson 3-1
  10. 54' Aitor Paredes
  11. 54' Ander Herrera
  12. 57' Ramón Terrats É. Capoue
  13. 58' Alfonso Pedraza
  14. 59' De Marcos Lekue
  15. 59' Mikel Vesga Ander Herrera
  16. 59' Muniain Álex Berenguer
  17. 61' Aitor Paredesphản lưới 4-1
  18. 66' G. Lo Celso S. Chukwueze
  19. 66' Gerard Moreno N. Jackson
  20. 68' Iñaki Williams
  21. 70' Gorka Guruzeta I. Williams
  22. 79' Malcom Adu Nico Williams
  23. 82' Manu Trigueros Yeremy Pino
  24. 82' Alberto Moreno Pedraza
  25. 90' Álex Baena · Manu Trigueros 5-1
  26. FT5-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 6.9
  2. 8J. Foyth 6.9
  3. 23A. Mandi 7.2
  4. 4Pau Torres 6.9
  5. 24Pedraza ▼ 82' 6.3
  6. 6É. Capoue ▼ 57' 6.5
  7. 10Dani Parejo 6.7
  8. 16Álex Baena ⚽2 8.7
  9. 11S. Chukwueze ▼ 66' 6.7
  10. 15N. Jackson ⚽2 ▼ 66' 8.6
  11. 21Yeremy Pino ▼ 82' 6.9

Dự bị 10

  1. 39Ramón Terrats ▲ 57' 6.9
  2. 17G. Lo Celso ▲ 66' 6.7
  3. 7Gerard Moreno ▲ 66' 7.0
  4. 14Manu Trigueros ▲ 82' 7.7
  5. 18Alberto Moreno ▲ 82' 6.9
  6. 40H. Hassan
  7. 43Jorge Pascual
  8. 12J. Mojica
  9. 35F. Jörgensen
  10. 5Jorge Cuenca
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.9
  2. 15Lekue ▼ 59' 5.9
  3. 5Yeray 6.9
  4. 31Aitor Paredes 5.9
  5. 17Yuri 6.9
  6. 14Dani García 6.5
  7. 23Ander Herrera ▼ 59' 6.3
  8. 11Nico Williams ▼ 79' 6.0
  9. 8Oihan Sancet 6.9
  10. 7Álex Berenguer ▼ 59' 6.2
  11. 9I. Williams ▼ 70' 7.0

Dự bị 11

  1. 18De Marcos ▲ 59' 6.2
  2. 6Mikel Vesga ▲ 59' 6.3
  3. 10Muniain ▲ 59' 6.9
  4. 12Gorka Guruzeta ▲ 70' 6.2
  5. 29Malcom Adu ▲ 79' 6.5
  6. 19Oier Zarraga
  7. 22Raúl García
  8. 21Capa
  9. 13Julen Agirrezabala
  10. 24Balenziaga
  11. 30Unai Gómez

Thống kê

047
530
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
11Trúng đích5
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
7Phạt góc5
3Việt vị3
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
3Cứu thua7
471Chuyền bóng342
387Chuyền chính xác260
82%Chính xác chuyền76%
3.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

64Trận đấu56
123Ghi được84
72Thủng lưới53
1.92Bàn thắng mỗi trận1.5
19Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn24
72Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu