Villarreal
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Villarreal vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 21' Andoni Gorosabel
  2. 35' Adama Boiro Yuri
  3. HT0-0
  4. 57' Yeremy Pino T. Buchanan
  5. 57' Gerard Moreno Ayoze Pérez
  6. 63' P. Gueye Dani Parejo
  7. 63' Oihan Sancet Nico Williams
  8. 64' Álex Berenguer Unai Gómez
  9. 73' Maroan Sannadi Gorka Guruzeta
  10. 73' Unai Núñez Aitor Paredes
  11. 77' Thierno Barry
  12. 77' Alfonso Pedraza Sergi Cardona
  13. 77' W. Kambwala Logan Costa
  14. 82' Pape Gueye
  15. 83' Pape Gueye
  16. FT0-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 7.3
  2. 17Kiko Femenía 7.2
  3. 8J. Foyth 7.9
  4. 2Logan Costa ▼ 77' 6.9
  5. 23Sergi Cardona ▼ 77' 7.5
  6. 9T. Buchanan ▼ 57' 7.3
  7. 14Santi Comesaña 8.5
  8. 10Dani Parejo ▼ 63' 7.2
  9. 16Álex Baena 7.3
  10. 22Ayoze Pérez ▼ 57' 6.3
  11. 15T. Barry 6.9

Dự bị 9

  1. 21Yeremy Pino ▲ 57' 6.6
  2. 7Gerard Moreno ▲ 57' 6.7
  3. 18P. Gueye ▲ 63' 5.9
  4. 24Alfonso Pedraza ▲ 77' 7.0
  5. 5W. Kambwala ▲ 77' 6.7
  6. 4E. Bailly
  7. 6Denis Suárez
  8. 26Pau Navarro
  9. 13Diego Conde
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 8.2
  2. 2Andoni Gorosabel 7.2
  3. 3Dani Vivian 7.7
  4. 4Aitor Paredes ▼ 73' 6.9
  5. 17Yuri ▼ 35' 6.6
  6. 23Mikel Jauregizar 7.2
  7. 24Beñat Prados 7.3
  8. 9I. Williams 6.5
  9. 20Unai Gómez ▼ 64' 6.6
  10. 10Nico Williams ▼ 63' 6.7
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 73' 6.9

Dự bị 11

  1. 32Adama Boiro ▲ 35' 6.7
  2. 8Oihan Sancet ▲ 63' 6.3
  3. 7Álex Berenguer ▲ 64' 6.6
  4. 21Maroan Sannadi ▲ 73' 6.6
  5. 14Unai Núñez ▲ 73' 6.7
  6. 6Mikel Vesga
  7. 28Peio Canales
  8. 15Lekue
  9. 11Álvaro Djaló
  10. 13Julen Agirrezabala
  11. 18De Marcos

Thống kê

106
510
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
4Trúng đích2
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
498Chuyền bóng375
416Chuyền chính xác311
84%Chính xác chuyền83%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu62
85Ghi được86
68Thủng lưới65
1.81Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu