Girona FC vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DDLLL Villarreal
- 12' ▲ A. Ruiz ▼ V. Vanat
- 21' Santiago Mouriño
- 45' P. Navarrophản lưới 1-0
- HT1-0
- 53' Vitor Reis
- 70' ▲ A. Gonzalez ▼ A. Moleiro
- 70' ▲ A. Freeman ▼ S. Mourino
- 71' ▲ T. Buchanan ▼ N. Pepe
- 74' ▲ T. Lemar ▼ I. Martin
- 74' ▲ A. Frances ▼ D. Blind
- 77' Alfonso Pedraza
- 80' Fran Beltrán
- 80' ▲ S. Cardona ▼ A. Pedraza
- 85' ▲ J. Roca ▼ A. Ounahi
- 85' ▲ H. Rincon ▼ A. Martinez
- FT1-0
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.5
- 4A. Martinez ▼ 85' 7.6
- 12Vitor Reis 7.3
- 17D. Blind ▼ 74' 8.3
- 24A. Moreno 7.5
- 8F. Beltran 6.9
- 20A. Witsel 7.7
- 15V. Tsygankov 7.0
- 23I. Martin ▼ 74' 6.7
- 18A. Ounahi ▼ 85' 7.0
- 19V. Vanat ▼ 12' 6.2
Dự bị 12
- 25V. Krapyvtsov
- 1R. Blanco
- 7C. Stuani
- 11T. Lemar ▲ 74' 6.7
- 21B. Gil
- 14C. Echeverri
- 29L. Kourouma
- 5D. Lopez
- 9A. Ruiz ▲ 12' 6.7
- 16A. Frances ▲ 74' 6.7
- 3J. Roca ▲ 85' 6.3
- 2H. Rincon ▲ 85' 6.9
- 1Luiz Junior 6.6
- 15S. Mourino ▼ 70' 6.9
- 6P. Navarro 5.9
- 12R. Veiga 7.3
- 24A. Pedraza ▼ 80' 6.3
- 19N. Pepe ▼ 71' 6.5
- 14S. Comesana 7.0
- 18P. Gueye 7.9
- 20A. Moleiro ▼ 70' 6.7
- 7G. Moreno 6.3
- 9G. Mikautadze 6.3
Dự bị 10
- 25A. Tenas
- 10D. Parejo
- 23S. Cardona ▲ 80' 6.6
- 5W. Kambwala
- 38A. Diatta
- 22A. Perez
- 11A. Gonzalez ▲ 70' 6.5
- 17T. Buchanan ▲ 71' 6.5
- 3A. Freeman ▲ 70' 6.9
- 21T. Oluwaseyi
Thống kê
02⚑7
⚑420
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm9
2Trúng đích0
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
7Phạt góc4
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
517Chuyền bóng429
448Chuyền chính xác361
87%Chính xác chuyền84%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu52
48Ghi được86
59Thủng lưới75
1.14Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai42