Villarreal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Villarreal vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
DDLLL Villarreal
DDLWW Girona FC
  1. 3' Santiago Bueno
  2. 18' Gerard Moreno
  3. 25' Yéremy Pino
  4. 32' Miguel Gutiérrez
  5. 37' Pau Torres
  6. 40' Cristhian Stuani
  7. 45'+1 Alejandro Baena
  8. HT0-0
  9. 61' M. Fall Jorge Cuenca
  10. 64' V. Castellanos C. Stuani
  11. 64' Y. Herrera Iván Martín
  12. 74' Valery Toni Villa
  13. 75' Borja García Aleix García
  14. 78' Santiago Bueno
  15. 78' Santiago Bueno
  16. 79' Alejandro Baena
  17. 81' José Luis Morales Yeremy Pino
  18. 81' Manu Trigueros É. Capoue
  19. 81' Juanpe Miguel Gutiérrez
  20. 86' Diego Collado S. Chukwueze
  21. 86' Alberto Moreno J. Mojica
  22. 90'+6 Alberto Moreno
  23. 90'+9 Juanpe
  24. 90'+10 Dani Parejo11m 1-0
  25. FT1-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 7.3
  2. 23A. Mandi 7.0
  3. 5Jorge Cuenca ▼ 61' 7.0
  4. 4Pau Torres 8.3
  5. 12J. Mojica ▼ 86' 6.6
  6. 6É. Capoue ▼ 81' 6.3
  7. 10Dani Parejo 8.3
  8. 16Álex Baena 7.9
  9. 11S. Chukwueze ▼ 86' 7.0
  10. 7Gerard Moreno 6.3
  11. 21Yeremy Pino ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 33M. Fall ▲ 61' 6.5
  2. 22José Luis Morales ▲ 81' 6.6
  3. 14Manu Trigueros ▲ 81' 6.7
  4. 27Diego Collado ▲ 86' 6.7
  5. 18Alberto Moreno ▲ 86' 6.7
  6. 8J. Foyth
  7. 20Manu Morlanes
  8. 35F. Jörgensen
  9. 34Fer Niño
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 8.7
  2. 4Arnau Martínez 6.6
  3. 22S. Bueno 6.5
  4. 2B. Espinosa 6.6
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 81' 6.2
  6. 18Oriol Romeu 6.2
  7. 14Aleix García ▼ 75' 7.3
  8. 12Toni Villa ▼ 74' 6.7
  9. 23Iván Martín ▼ 64' 6.5
  10. 17Rodrigo Riquelme 7.2
  11. 7C. Stuani ▼ 64' 6.2

Dự bị 12

  1. 9V. Castellanos ▲ 64' 6.6
  2. 21Y. Herrera ▲ 64' 6.7
  3. 11Valery ▲ 74' 6.5
  4. 24Borja García ▲ 75' 6.3
  5. 15Juanpe ▲ 81' 4.3
  6. 16Javi Hernández
  7. 25Manu Vallejo
  8. 1Juan Carlos
  9. 20Yan Couto
  10. 26Toni Fuidias
  11. 8V. Tsygankov
  12. 33Joel Roca

Thống kê

053
251
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm8
9Trúng đích1
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc2
1Việt vị5
21Phạm lỗi15
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
608Chuyền bóng263
536Chuyền chính xác189
88%Chính xác chuyền72%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

64Trận đấu49
123Ghi được71
72Thủng lưới69
1.92Bàn thắng mỗi trận1.45
19Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn26
72Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu