Villarreal
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Villarreal vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DDLWW Girona FC
  1. -5' Donny van de Beek
  2. 18' Ladislav Krejčí
  3. 23' T. Barry 1-0
  4. 31' Bryan Gil
  5. 40' Sergi Cardona
  6. HT1-0
  7. 46' Abel Ruiz A. Danjuma
  8. 46' Álex Baena · Yeremy Pino 2-0
  9. 59' J. Solís Iván Martín
  10. 59' C. Stuani B. Miovski
  11. 66' 2-1 D. van de Beek
  12. 72' Pau Cabanes Yeremy Pino
  13. 72' Gerard Moreno T. Barry
  14. 73' D. Blind Arnau Martínez
  15. 73' Portu D. van de Beek
  16. 78' Denis Suárez Dani Parejo
  17. 85' Raúl Albiol
  18. 85' Miguel Gutiérrez
  19. 90'+8 Portu
  20. 90'+3 Daley Blind
  21. 90'+2 Cristhian Stuani
  22. 90'+5 Pau Navarro Álex Baena
  23. 90'+7 2-2 L. Krejčí · C. Stuani
  24. FT2-2

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 7.3
  2. 17Kiko Femenía 6.3
  3. 3Raúl Albiol 6.9
  4. 2Logan Costa 6.2
  5. 23Sergi Cardona 7.0
  6. 21Yeremy Pino ▼ 72' 6.9
  7. 14Santi Comesaña 7.3
  8. 10Dani Parejo ▼ 78' 7.0
  9. 16Álex Baena ▼ 90' 7.9
  10. 18P. Gueye 6.9
  11. 15T. Barry ▼ 72' 8.2

Dự bị 7

  1. 33Pau Cabanes ▲ 72' 6.3
  2. 7Gerard Moreno ▲ 72' 7.0
  3. 6Denis Suárez ▲ 78' 6.2
  4. 26Pau Navarro ▲ 90'
  5. 1Luíz Júnior
  6. 12Juan Bernat
  7. 5W. Kambwala
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.3
  2. 4Arnau Martínez ▼ 73' 6.9
  3. 5David López 6.7
  4. 18L. Krejčí 7.5
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.7
  6. 23Iván Martín ▼ 59' 7.0
  7. 14Oriol Romeu 7.2
  8. 20Bryan Gil 7.2
  9. 6D. van de Beek ▼ 73' 7.3
  10. 11A. Danjuma ▼ 46' 6.2
  11. 19B. Miovski ▼ 59' 6.3

Dự bị 11

  1. 9Abel Ruiz ▲ 46' 6.7
  2. 22J. Solís ▲ 59' 6.9
  3. 7C. Stuani ▲ 59' 7.3
  4. 17D. Blind ▲ 73' 6.7
  5. 24Portu ▲ 73' 6.6
  6. 25Pau López
  7. 36Ricard Artero
  8. 1Juan Carlos
  9. 15Juanpe
  10. 16Alejandro Francés
  11. 28Silvi

Thống kê

021
560
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm13
4Trúng đích6
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
1Phạt góc5
4Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
4Cứu thua2
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
372Chuyền bóng665
300Chuyền chính xác614
81%Chính xác chuyền92%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu55
85Ghi được61
68Thủng lưới88
1.81Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu