Girona FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Girona FC vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDLLL Villarreal
  1. 36' Daley Blind
  2. 41' Kiko Femenía
  3. 43' Alejandro Baena
  4. HT0-0
  5. 56' Bertrand Traoré
  6. 59' 0-1 Bertrand Traoré
  7. 65' Ilias Akhomach Gonçalo Guedes
  8. 65' Ramón Terrats Jorge Cuenca
  9. 75' Valery Fernández Miguel Gutiérrez
  10. 75' Portu Yangel Herrera
  11. 81' Étienne Capoue Santi Comesaña
  12. 81' José Luis Morales Bertrand Traoré
  13. 83' Toni Villa Viktor Tsygankov
  14. 90'+5 Kiko Femenía
  15. 90'+3 Ramón Terrats
  16. 90'+5 Kiko Femenía
  17. 90' Manu Trigueros Alejandro Baena
  18. FT0-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 7.2
  2. 25Eric García 7.0
  3. 5David López 7.2
  4. 17Daley Blind 7.3
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 75' 6.9
  6. 21Yangel Herrera ▼ 75' 7.2
  7. 14Aleix García 8.7
  8. 8Viktor Tsygankov ▼ 83' 7.7
  9. 23Iván Martín 7.9
  10. 16Sávio 7.6
  11. 9Artem Dovbyk 6.6

Dự bị 8

  1. 11Valery Fernández ▲ 75' 6.6
  2. 24Portu ▲ 75' 6.7
  3. 19Toni Villa ▲ 83' 6.6
  4. 26Toni Fuidias
  5. 1Juan Carlos
  6. 15Juanpe
  7. 18Pablo Torre
  8. 31Jastin García
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Filip Jörgensen 7.9
  2. 17Kiko Femenía 6.6
  3. 12Eric Bailly 7.2
  4. 2Yerson Mosquera 7.2
  5. 5Jorge Cuenca ▼ 65' 7.5
  6. 25Bertrand Traoré ▼ 81' 7.5
  7. 4Santi Comesaña ▼ 81' 7.7
  8. 10Dani Parejo 7.2
  9. 16Alejandro Baena ▼ 90' 6.9
  10. 9Gonçalo Guedes ▼ 65' 6.6
  11. 11Alexander Sørloth 6.5

Dự bị 8

  1. 27Ilias Akhomach ▲ 65' 6.5
  2. 20Ramón Terrats ▲ 65' 7.2
  3. 6Étienne Capoue ▲ 81' 6.3
  4. 15José Luis Morales ▲ 81' 6.6
  5. 14Manu Trigueros ▲ 90'
  6. 1Pepe Reina
  7. 18Alberto Moreno
  8. 23Aïssa Mandi

Thống kê

015
151
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm11
5Trúng đích3
15Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị0
3Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
749Chuyền bóng386
696Chuyền chính xác322
93%Chính xác chuyền83%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu57
113Ghi được92
61Thủng lưới100
2.31Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn38
64Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu