Villarreal
5 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Girona FC

Villarreal vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 5-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DDLWW Girona FC
  1. 7' N. Pepe 1-0
  2. 16' T. Buchanan · S. Mourino 2-0
  3. 25' R. Marin · Y. Pino 3-0
  4. 28' T. Buchanan · S. Cardona 4-0
  5. 42' D. Lopez Y. Herrera
  6. HT4-0
  7. 46' R. Veiga J. Foyth
  8. 46' T. Partey S. Comesana
  9. 46' T. Lemar D. Camara
  10. 46' A. Moreno Portu
  11. 53' Vitor Reis
  12. 56' Santiago Mouriño
  13. 59' Ladislav Krejčí
  14. 63' I. Akhomach N. Pepe
  15. 64' T. Buchanan · Etta Eyong 5-0
  16. 66' D. Parejo P. Gueye
  17. 70' A. Moleiro Y. Pino
  18. 71' I. Martin J. E. Solis Romero
  19. 78' Y. Asprilla V. Tsygankov
  20. FT5-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino García Toral
  1. 1Luiz Junior 7.0
  2. 15S. Mourino 8.2
  3. 8J. Foyth ▼ 46' 7.3
  4. 4R. Marin 8.5
  5. 23S. Cardona 7.9
  6. 17T. Buchanan ⚽3 10.0
  7. 14S. Comesana ▼ 46' 7.0
  8. 18P. Gueye ▼ 66' 7.9
  9. 21Y. Pino ▼ 70' 7.2
  10. 19N. Pepe ▼ 63' 9.0
  11. 29Etta Eyong 6.9

Dự bị 11

  1. 31R. Gomez
  2. 3A. Altimira
  3. 6D. Suarez
  4. 10D. Parejo ▲ 66' 6.9
  5. 11I. Akhomach ▲ 63' 6.3
  6. 12R. Veiga ▲ 46' 6.6
  7. 16T. Partey ▲ 46' 7.0
  8. 20A. Moleiro ▲ 70' 6.7
  9. 24A. Pedraza
  10. 26P. Navarro
  11. 33P. Cabanes
Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 25V. Krapyvtsov 6.9
  2. 2H. Rincon 5.3
  3. 12Vitor Reis 6.7
  4. 18L. Krejci 5.3
  5. 17D. Blind 5.9
  6. 15V. Tsygankov ▼ 78' 6.2
  7. 21Y. Herrera ▼ 42' 6.2
  8. 22J. E. Solis Romero ▼ 71' 6.3
  9. 33J. Roca 5.7
  10. 8Portu ▼ 46' 6.2
  11. 14D. Camara ▼ 46' 6.5

Dự bị 11

  1. 1Juan Carlos
  2. 4A. Martinez
  3. 5D. Lopez ▲ 42' 7.0
  4. 7C. Stuani
  5. 10Y. Asprilla ▲ 78' 6.6
  6. 11T. Lemar ▲ 46' 6.2
  7. 16A. Frances
  8. 20A. Witsel
  9. 23I. Martin ▲ 71' 6.6
  10. 19A. Moreno ▲ 46' 6.7
  11. 28G. Jordana

Thống kê

018
120
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm5
7Trúng đích2
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc1
3Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-3.08Bàn thắng ngăn chặn-3.08
517Chuyền bóng470
467Chuyền chính xác426
90%Chính xác chuyền91%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu42
86Ghi được48
75Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu