Girona FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Girona FC vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDLLL Villarreal
  1. 1' Ladislav Krejčí
  2. 15' Pape Gueye
  3. 22' Ayoze Pérez
  4. HT0-0
  5. 46' Dani Parejo P. Gueye
  6. 66' Y. Asprilla V. Tsygankov
  7. 66' Gerard Moreno Yeremy Pino
  8. 69' Yangel Herrera
  9. 73' B. Miovski C. Stuani
  10. 73' W. Kambwala Pau Navarro
  11. 74' Alejandro Francés Portu
  12. 74' Alfonso Pedraza Sergi Cardona
  13. 85' E. Eyong Ayoze Pérez
  14. 87' Dani Parejo
  15. 89' 0-1 E. Eyong · Alfonso Pedraza
  16. 90'+2 J. Solís Iván Martín
  17. 90'+2 Abel Ruiz David López
  18. FT0-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.3
  2. 4Arnau Martínez 7.2
  3. 5David López ▼ 90' 7.3
  4. 18L. Krejčí 6.6
  5. 17D. Blind 6.9
  6. 23Iván Martín ▼ 90' 6.9
  7. 12Arthur 7.2
  8. 21Y. Herrera 7.2
  9. 8V. Tsygankov ▼ 66' 6.7
  10. 7C. Stuani ▼ 73' 6.7
  11. 24Portu ▼ 74' 6.5

Dự bị 10

  1. 10Y. Asprilla ▲ 66' 6.9
  2. 19B. Miovski ▲ 73' 6.7
  3. 16Alejandro Francés ▲ 74' 6.5
  4. 22J. Solís ▲ 90'
  5. 9Abel Ruiz ▲ 90'
  6. 11A. Danjuma
  7. 15Juanpe
  8. 14Oriol Romeu
  9. 1Juan Carlos
  10. 25V. Krapyvtsov
Villarreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 6.9
  2. 26Pau Navarro ▼ 73' 7.0
  3. 8J. Foyth 7.3
  4. 2Logan Costa 7.2
  5. 23Sergi Cardona ▼ 74' 7.2
  6. 14Santi Comesaña 7.2
  7. 18P. Gueye ▼ 46' 7.2
  8. 19N. Pépé 7.3
  9. 16Álex Baena 7.6
  10. 21Yeremy Pino ▼ 66' 6.9
  11. 22Ayoze Pérez ▼ 85' 5.9

Dự bị 10

  1. 10Dani Parejo ▲ 46' 7.3
  2. 7Gerard Moreno ▲ 66' 6.7
  3. 5W. Kambwala ▲ 73' 6.9
  4. 24Alfonso Pedraza ▲ 74' 7.3
  5. 36E. Eyong ▲ 85' 7.2
  6. 55Rubén Gómez
  7. 13Diego Conde
  8. 9T. Buchanan
  9. 6Denis Suárez
  10. 4E. Bailly

Thống kê

025
330
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm14
0Trúng đích5
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
541Chuyền bóng461
489Chuyền chính xác406
90%Chính xác chuyền88%
0.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu47
61Ghi được85
88Thủng lưới68
1.11Bàn thắng mỗi trận1.81
13Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu