Girona FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

Girona FC vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-1 Villarreal tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDLLL Villarreal
  1. 17' Manu Trigueros
  2. 19' 0-1 Yeremi Pino
  3. 32' Pedraza Yeremi Pino
  4. 39' Nahuel Bustos
  5. HT0-1
  6. 51' Francis Coquelin
  7. 62' Paco Alcácer Fer Niño
  8. 62' Dani Parejo Manu Trigueros
  9. 71' Samuel Sáiz N. Bustos
  10. 71' Enric Franquesa Arnau Martinez
  11. 73' Alejandro Baena
  12. 82' C. Stuani Gumbau
  13. 83' Moi Gómez Álex Baena
  14. 83' Dani Raba P. Estupiñán
  15. 90' Enric Franquesa
  16. 90' Raba
  17. FT0-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 25A. Murić 6.7
  2. 4Jonás Ramalho 6.9
  3. 22S. Bueno 6.6
  4. 16Yan Couto 7.2
  5. 38Arnau Martinez ▼ 71' 6.3
  6. 24Gumbau ▼ 82' 6.3
  7. 20Valery 6.7
  8. 26I. Kebe 7.0
  9. 23E. Bárcenas 7.0
  10. 18M. Sylla 6.9
  11. 9N. Bustos ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 10Samuel Sáiz ▲ 71' 7.3
  2. 3Enric Franquesa ▲ 71' 6.9
  3. 7C. Stuani ▲ 82' 6.3
  4. 11Aday
  5. 19Pablo Moreno
  6. 2B. Espinosa
  7. 8S. Cristóforo
  8. 14Monchu
  9. 30Jonatan Morilla
Villarreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.5
  2. 6Ramiro Funes Mori 7.3
  3. 15P. Estupiñán ▼ 83' 7.0
  4. 4Pau Torres 7.2
  5. 25E. Capoue 7.3
  6. 19F. Coquelin 6.7
  7. 14Manu Trigueros ▼ 62' 6.9
  8. 20Rubén Peña 7.0
  9. 32Álex Baena ▼ 83' 7.3
  10. 30Yeremi Pino ▼ 32' 7.3
  11. 34Fer Niño ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 24Pedraza ▲ 32' 6.9
  2. 17Paco Alcácer ▲ 62' 6.3
  3. 5Dani Parejo ▲ 62' 6.6
  4. 23Moi Gómez ▲ 83' 6.7
  5. 12Dani Raba ▲ 83' 6.5
  6. 1Asenjo
  7. 35F. Jörgensen
  8. 3Albiol
  9. 9C. Bacca

Thống kê

028
340
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị3
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
383Chuyền bóng512
313Chuyền chính xác431
82%Chính xác chuyền84%

So sánh

50Trận đấu62
58Ghi được106
41Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1.71
20Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu