Girona FC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Girona FC vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-3 Villarreal tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 22 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, Villarreal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 16th Finals
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDLLL Villarreal
  1. HT0-0
  2. 53' Brian Olivan
  3. 53' Rubén Peña
  4. 54' 0-1 Ramiro Funes Mori · Pau Torres
  5. 55' S. Chukwueze Javi Ontiveros
  6. 58' Sebas Coris P. Diamanka
  7. 64' Iborra Manu Morlanes
  8. 67' Xavier Quintilla
  9. 70' 0-2 Santi Cazorla
  10. 72' 0-3 S. Chukwueze · Santi Cazorla
  11. 75' Carlos Brandon
  12. 76' Fer Niño Pau Torres
  13. 81' Gumbau Jozabed
  14. 89' Gerard Gumbau
  15. FT0-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jose Martí
  1. 1Juan Carlos 7.1
  2. 4Jonás Ramalho 6.4
  3. 5Alcalá 7.4
  4. 12Brian Oliván 7.1
  5. 17Jordi Calavera 6.5
  6. 23P. Diamanka ▼ 58' 6.2
  7. 22Jozabed ▼ 81' 6.9
  8. 6Álex Granell 7.6
  9. 21Álex Gallar 6.4
  10. 25Brandon ▼ 75' 7.1
  11. 9Marc Gual 6.4

Dự bị 7

  1. 16Sebas Coris ▲ 58' 6.4
  2. 31Carlos ▲ 75' 6.4
  3. 24Gumbau ▲ 81' 6.6
  4. 15Juanpe
  5. 10Borja García
  6. 27José Aurelio
  7. 3J. Mojica
Villarreal Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Javi Calleja
  1. 13Andrés Fernández 7.9
  2. 6Ramiro Funes Mori 7.4
  3. 16Xavi Quintillà 7.2
  4. 4Pau Torres ▼ 76' 7.8
  5. 8Santi Cazorla 9.8
  6. 23Moi Gómez 7.1
  7. 20Rubén Peña 7.5
  8. 15Manu Morlanes ▼ 64' 7.1
  9. 19A. Zambo Anguissa 6.9
  10. 24Javi Ontiveros ▼ 55' 7.1
  11. 9C. Bacca 5.6

Dự bị 7

  1. 11S. Chukwueze ▲ 55' 8.0
  2. 10Iborra ▲ 64' 7.2
  3. 34Fer Niño ▲ 76' 6.8
  4. 2Mario Gaspar
  5. 18Alberto Moreno
  6. 14Manu Trigueros
  7. 25M. Barbosa

Thống kê

023
1020
38%Kiểm soát bóng62%
17Dứt điểm21
5Trúng đích9
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
3Phạt góc10
3Việt vị2
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
6Cứu thua5
362Chuyền bóng584
285Chuyền chính xác509
79%Chính xác chuyền87%

So sánh

49Trận đấu43
57Ghi được77
51Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu