Villarreal
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Villarreal vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 7, hòa 1, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DDLWW Girona FC
  1. 16' Yéremy Pino
  2. HT0-0
  3. 49' Dani Parejo11m 1-0
  4. 52' Yan Couto Arnau Martínez
  5. 53' Portu Iván Martín
  6. 56' 1-1 Artem Dovbyk · Sávio
  7. 58' Yangel Herrera
  8. 59' Ilias Akhomach Yéremy Pino
  9. 59' Ramón Terrats Étienne Capoue
  10. 61' 1-2 Eric García · Aleix García
  11. 69' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  12. 78' Ben Brereton Díaz José Luis Morales
  13. 78' Matteo Gabbia Raúl Albiol
  14. 87' Alejandro Baena
  15. 88' Manu Trigueros Dani Parejo
  16. 88' Jhon Solís Viktor Tsygankov
  17. 88' Daley Blind Eric García
  18. 90'+1 Ben Brereton Díaz
  19. 90'+1 Miguel Gutiérrez
  20. FT1-2

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pacheta
  1. 13Filip Jörgensen 6.9
  2. 8Juan Foyth 6.2
  3. 3Raúl Albiol ▼ 78' 7.0
  4. 23Aïssa Mandi 7.2
  5. 24Alfonso Pedraza 6.6
  6. 15José Luis Morales ▼ 78' 6.2
  7. 10Dani Parejo ▼ 88' 7.2
  8. 6Étienne Capoue ▼ 59' 7.5
  9. 21Yéremy Pino ▼ 59' 7.3
  10. 11Alexander Sørloth 6.3
  11. 16Alejandro Baena 8.0

Dự bị 9

  1. 20Ramón Terrats ▲ 59' 6.3
  2. 27Ilias Akhomach ▲ 59' 6.7
  3. 2Matteo Gabbia ▲ 78' 6.9
  4. 9Ben Brereton Díaz ▲ 78' 7.2
  5. 14Manu Trigueros ▲ 88' 6.6
  6. 1Pepe Reina
  7. 37Carlos Romero
  8. 17Kiko Femenía
  9. 4Santi Comesaña
Girona FC Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Míchel
  1. 13Paulo Gazzaniga 6.9
  2. 4Arnau Martínez ▼ 52' 6.5
  3. 25Eric García ▼ 88' 7.5
  4. 5David López 7.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 7.0
  6. 8Viktor Tsygankov ▼ 88' 7.7
  7. 21Yangel Herrera 6.7
  8. 14Aleix García 8.2
  9. 23Iván Martín ▼ 53' 6.2
  10. 16Sávio 7.7
  11. 9Artem Dovbyk ▼ 69' 7.3

Dự bị 11

  1. 20Yan Couto ▲ 52' 7.2
  2. 24Portu ▲ 53' 6.9
  3. 7Cristhian Stuani ▲ 69' 6.6
  4. 17Daley Blind ▲ 88' 6.7
  5. 22Jhon Solís ▲ 88' 6.2
  6. 26Toni Fuidias
  7. 1Juan Carlos
  8. 11Valery Fernández
  9. 15Juanpe
  10. 18Pablo Torre
  11. 6Ibrahima Kébé

Thống kê

035
620
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm17
3Trúng đích5
6Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc6
4Việt vị0
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
461Chuyền bóng405
409Chuyền chính xác356
89%Chính xác chuyền88%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu49
92Ghi được113
100Thủng lưới61
1.61Bàn thắng mỗi trận2.31
10Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn32
56Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu