R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Madrid

R.C.D. Mallorca vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWWLW Real Madrid
  1. -5' Zito Luvumbo
  2. 41' M. Morlanes · P. Maffeo 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' Dean Huijsen
  5. 59' Eder Militao D. Huijsen
  6. 59' Vinicius Junior M. A. Moran
  7. 59' J. Bellingham E. Camavinga
  8. 66' Leo Román
  9. 70' M. Joseph M. Morlanes
  10. 70' D. Lopez Samu Costa
  11. 70' J. Virgili P. Torre
  12. 72' T. Pitarch A. Guler
  13. 76' F. Mastantuono B. Diaz
  14. 81' A. Sanchez Z. Luvumbo
  15. 84' Martin Valjent
  16. 88' 1-1 Eder Militao · T. Alexander-Arnold
  17. 90'+5 Pablo Maffeo
  18. 90' Franco Mastantuono
  19. 90' V. Muriqi · M. Joseph 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 7.5
  2. 23P. Maffeo 6.9
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 5O. Mascarell 6.3
  5. 22J. Mojica 6.3
  6. 12Samu Costa ▼ 70' 6.3
  7. 10S. Darder 7.3
  8. 8M. Morlanes ▼ 70' 7.5
  9. 20P. Torre ▼ 70' 6.9
  10. 7V. Muriqi 7.3
  11. 15Z. Luvumbo ▼ 81' 6.2

Dự bị 12

  1. 25Pichu Cuellar
  2. 9A. Prats
  3. 11T. Asano
  4. 6A. Sanchez ▲ 81' 6.3
  5. 19J. Llabres
  6. 4M. Kumbulla
  7. 3T. Lato
  8. 2M. Morey Bauza
  9. 18M. Joseph ▲ 70' 6.9
  10. 27D. Lopez ▲ 70' 6.6
  11. 30J. Kalumba
  12. 17J. Virgili ▲ 70' 6.3
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 6.3
  2. 12T. Alexander-Arnold 6.9
  3. 22A. Rudiger 6.9
  4. 24D. Huijsen ▼ 59' 6.9
  5. 18A. Carreras 6.5
  6. 37M. A. Moran ▼ 59' 6.7
  7. 14A. Tchouameni 7.5
  8. 6E. Camavinga ▼ 59' 6.6
  9. 15A. Guler ▼ 72' 7.2
  10. 21B. Diaz ▼ 76' 6.7
  11. 10K. Mbappe 6.6

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 4D. Alaba
  3. 2D. Carvajal
  4. 3Eder Militao ▲ 59' 7.5
  5. 7Vinicius Junior ▲ 59' 6.9
  6. 30F. Mastantuono ▲ 76' 6.3
  7. 38C. Palacios
  8. 45T. Pitarch ▲ 72' 6.5
  9. 20F. Garcia
  10. 5J. Bellingham ▲ 59' 6.3
  11. 17R. Asencio
  12. 16G. Garcia

Thống kê

046
420
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị5
16Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
5Cứu thua0
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
310Chuyền bóng568
244Chuyền chính xác500
79%Chính xác chuyền88%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu55
54Ghi được118
58Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận2.15
9Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu