Real Madrid vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWLW Real Madrid
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 11' 0-1 M. Valjent
- 39' Antonio Sánchez
- HT0-1
- 55' Samú Costa
- 59' ▲ Omar Mascarell ▼ Antonio Sánchez
- 59' ▲ Dani Rodríguez ▼ C. Larin
- 64' ▲ Jesús Vallejo ▼ Raúl Asencio
- 68' K. Mbappé · L. Modrić 1-1
- 74' ▲ Gonzalo García ▼ Endrick
- 77' ▲ J. Mojica ▼ Mateu Morey
- 77' ▲ Pablo Maffeo ▼ Toni Lato
- 82' Pablo Maffeo
- 84' ▲ Marc Domenech ▼ Darder
- 90'+5 Jacobo Ramón · Jesús Vallejo 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Courtois 6.7
- 8F. Valverde 7.9
- 31Jacobo Ramón ⚽ 7.7
- 35Raúl Asencio ▼ 64' 6.6
- 20Fran García 7.9
- 15A. Güler 8.9
- 19Dani Ceballos 7.6
- 10L. Modrić ⇢ 8.7
- 5J. Bellingham 8.0
- 16Endrick ▼ 74' 7.0
- 9K. Mbappé ⚽ 8.9
Dự bị 9
- 18Jesús Vallejo ▲ 64' 7.3
- 30Gonzalo García ▲ 74' 6.2
- 34Sergio Mestre
- 38David Jiménez
- 36Chema Andrés
- 29Y. Lekhedim
- 26Fran González
- 48Mario Rivas
- 44Víctor Muñoz
- 13Leo Román 9.2
- 2Mateu Morey ▼ 77' 7.3
- 24M. Valjent ⚽ 8.0
- 21Raíllo 7.2
- 6Copete 6.6
- 3Toni Lato ▼ 77' 6.7
- 18Antonio Sánchez ▼ 59' 6.5
- 12Samú Costa 7.3
- 10Darder ▼ 84' 6.7
- 7V. Muriqi 6.3
- 17C. Larin ▼ 59' 6.5
Dự bị 10
- 5Omar Mascarell ▲ 59' 6.5
- 14Dani Rodríguez ▲ 59' 6.6
- 22J. Mojica ▲ 77' 6.5
- 23Pablo Maffeo ▲ 77' 6.3
- 30Marc Domenech ▲ 84' 6.6
- 25Iván Cuéllar
- 32David López
- 16Valery
- 28Miquel Salas
- 1D. Greif
Thống kê
00⚑26
⚑030
72%Kiểm soát bóng28%
39Dứt điểm4
13Trúng đích2
14Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm3
19Sút ngoài vòng cấm1
12Bị chặn0
26Phạt góc0
1Việt vị1
6Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua10
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
662Chuyền bóng282
609Chuyền chính xác216
92%Chính xác chuyền77%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu47
140Ghi được50
80Thủng lưới52
2.15Bàn thắng mỗi trận1.06
21Giữ sạch lưới14
43Trên 2.5 bàn19
85Hiệp hai29