Real Madrid
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Mallorca

Real Madrid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 16' Matija Nastasić
  2. 25' Ferland Mendy
  3. 25' Pablo Maffeo
  4. 35' Federico Valverde
  5. 35' 0-1 V. Muriqi · Lee Kang-In
  6. 39' Antonio Raíllo
  7. 45'+3 F. Valverde · Dani Ceballos 1-1
  8. HT1-1
  9. 53' I. Baba R. Battaglia
  10. 59' Nacho F. Mendy
  11. 59' L. Modrić E. Hazard
  12. 59' C. Grenier Dani Rodríguez
  13. 59' Antonio Sánchez Ruíz de Galarreta
  14. 69' E. Camavinga Dani Ceballos
  15. 71' Carvajal Lucas Vázquez
  16. 72' Vinícius Júnior · Rodrygo 2-1
  17. 78' Abdón Prats V. Muriqi
  18. 78' L. Junior Lee Kang-In
  19. 81' David Alaba
  20. 86' Antonio Sánchez
  21. 86' Martin Valjent
  22. 89' Rodrygo · Carvajal 3-1
  23. 90'+3 A. Rüdiger · T. Kroos 4-1
  24. FT4-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 71' 7.5
  3. 22A. Rüdiger 7.2
  4. 4D. Alaba 6.5
  5. 23F. Mendy ▼ 59' 6.7
  6. 15F. Valverde 7.7
  7. 8T. Kroos 7.9
  8. 19Dani Ceballos ▼ 69' 7.2
  9. 21Rodrygo 8.9
  10. 7E. Hazard ▼ 59' 6.6
  11. 20Vinícius Júnior 7.7

Dự bị 10

  1. 6Nacho ▲ 59' 6.9
  2. 10L. Modrić ▲ 59' 6.6
  3. 12E. Camavinga ▲ 69' 6.6
  4. 2Carvajal ▲ 71' 7.0
  5. 11Asensio
  6. 13A. Lunin
  7. 5Vallejo
  8. 18A. Tchouaméni
  9. 24M. Díaz
  10. 26Luis López
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 5.9
  2. 15Pablo Maffeo 6.0
  3. 24M. Valjent 6.2
  4. 21Raíllo 6.3
  5. 2M. Nastasić 6.0
  6. 18Jaume Costa 5.9
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 59' 6.3
  8. 16R. Battaglia ▼ 53' 6.7
  9. 4Ruíz de Galarreta ▼ 59' 7.2
  10. 7V. Muriqi ▼ 78' 7.5
  11. 19Lee Kang-In ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 12I. Baba ▲ 53' 6.2
  2. 8C. Grenier ▲ 59' 6.9
  3. 10Antonio Sánchez ▲ 59' 6.2
  4. 9Abdón Prats ▲ 78' 6.3
  5. 11L. Junior ▲ 78' 6.3
  6. 22Ángel
  7. 20G. González
  8. 6Copete
  9. 34Javier Llabrés
  10. 5F. Russo
  11. 31Leo Román
  12. 3B. Cufré

Thống kê

034
350
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm5
7Trúng đích2
8Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
16Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
1Cứu thua3
649Chuyền bóng294
596Chuyền chính xác241
92%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

64Trận đấu50
131Ghi được59
65Thủng lưới50
2.05Bàn thắng mỗi trận1.18
22Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn17
78Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu