Real Madrid vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWLW Real Madrid
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 7' Kylian Mbappé
- 18' 0-1 V. Muriqi · P. Torre
- 37' A. Guler · D. Huijsen 1-1
- 38' Vinicius Junior · F. Valverde 2-1
- HT2-1
- 57' Arda Güler
- 64' ▲ Samu Costa ▼ P. Torre
- 66' ▲ B. Diaz ▼ F. Mastantuono
- 67' Dean Huijsen
- 72' ▲ Rodrygo ▼ Vinicius Junior
- 72' ▲ D. Carvajal ▼ T. Alexander-Arnold
- 72' ▲ D. Ceballos ▼ A. Guler
- 78' ▲ A. Sanchez ▼ M. Morey Bauza
- 78' ▲ J. Mojica ▼ T. Lato
- 87' ▲ T. Asano ▼ M. Joseph
- 87' ▲ J. Virgili ▼ M. Morlanes
- 89' Éder Militão
- 90'+5 ▲ G. Garcia ▼ K. Mbappe
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Courtois 6.6
- 12T. Alexander-Arnold ▼ 72' 7.7
- 3Eder Militao 7.2
- 24D. Huijsen ⇢ 8.0
- 18A. Carreras 7.3
- 8F. Valverde ⇢ 7.5
- 14A. Tchouameni 7.2
- 30F. Mastantuono ▼ 66' 6.5
- 15A. Guler ⚽ ▼ 72' 7.5
- 7Vinicius Junior ⚽ ▼ 72' 8.3
- 10K. Mbappe ▼ 90' 6.6
Dự bị 12
- 11Rodrygo ▲ 72' 6.3
- 4D. Alaba
- 16G. Garcia ▲ 90'
- 2D. Carvajal ▲ 72' 6.9
- 17R. Asencio
- 22A. Rudiger
- 19D. Ceballos ▲ 72' 6.9
- 43S. Mestre
- 21B. Diaz ▲ 66' 6.7
- 45T. Pitarch
- 13A. Lunin
- 20F. Garcia
- 1L. Roman 6.9
- 2M. Morey Bauza ▼ 78' 6.0
- 24M. Valjent 6.9
- 21A. Raillo 7.0
- 4M. Kumbulla 6.5
- 3T. Lato ▼ 78' 6.2
- 10S. Darder 7.0
- 8M. Morlanes ▼ 87' 6.9
- 20P. Torre ⇢ ▼ 64' 6.9
- 18M. Joseph ▼ 87' 5.3
- 7V. Muriqi ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 19J. Llabres
- 11T. Asano ▲ 87' 6.3
- 5O. Mascarell
- 9A. Prats
- 31L. Bergstrom
- 30M. Domenech
- 29J. Virgili ▲ 87' 6.3
- 27D. Lopez
- 14D. Rodriguez
- 6A. Sanchez ▲ 78' 6.7
- 22J. Mojica ▲ 78' 6.9
- 12Samu Costa ▲ 64' 6.9
Thống kê
02⚑4
⚑500
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm9
7Trúng đích5
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
4Phạt góc5
3Việt vị1
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
2Cứu thua5
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
538Chuyền bóng382
481Chuyền chính xác302
89%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu42
118Ghi được54
59Thủng lưới58
2.15Bàn thắng mỗi trận1.29
19Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn25
63Hiệp hai32