R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

R.C.D. Mallorca vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWWLW Real Madrid
  1. 13' 0-1 Rodrygo · Vinícius Júnior
  2. 45'+3 Pablo Maffeo
  3. HT0-1
  4. 53' V. Muriqi · Dani Rodríguez 1-1
  5. 63' L. Modrić A. Tchouaméni
  6. 67' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  7. 72' Manu Morlanes Darder
  8. 72' C. Larin T. Asano
  9. 88' Brahim Díaz Vinícius Júnior
  10. 88' A. Güler J. Bellingham
  11. 88' Lucas Vázquez Dani Carvajal
  12. 90'+7 Ferland Mendy
  13. 90'+3 Copete Omar Mascarell
  14. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.3
  2. 23Pablo Maffeo 6.3
  3. 24M. Valjent 6.7
  4. 21Raíllo 7.2
  5. 22J. Mojica 7.2
  6. 10Darder ▼ 72' 6.9
  7. 5Omar Mascarell ▼ 90' 6.6
  8. 12Samú Costa 6.6
  9. 11T. Asano ▼ 72' 7.0
  10. 7V. Muriqi 7.2
  11. 14Dani Rodríguez ▼ 67' 7.3

Dự bị 12

  1. 18Antonio Sánchez ▲ 67' 6.9
  2. 8Manu Morlanes ▲ 72' 6.9
  3. 17C. Larin ▲ 72' 6.7
  4. 6Copete ▲ 90'
  5. 33D. Luna
  6. 30Marc Domenech
  7. 4S. Van der Heyden
  8. 3Toni Lato
  9. 9Abdón Prats
  10. 25Iván Cuéllar
  11. 2Mateu Morey
  12. 13Leo Román
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.5
  2. 2Dani Carvajal ▼ 88' 6.7
  3. 3Éder Militão 6.6
  4. 22A. Rüdiger 7.0
  5. 23F. Mendy 6.9
  6. 8F. Valverde 7.0
  7. 14A. Tchouaméni ▼ 63' 7.2
  8. 5J. Bellingham ▼ 88' 7.7
  9. 11Rodrygo 8.2
  10. 9K. Mbappé 7.3
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 88' 7.3

Dự bị 11

  1. 10L. Modrić ▲ 63' 7.0
  2. 21Brahim Díaz ▲ 88' 6.7
  3. 15A. Güler ▲ 88' 6.6
  4. 17Lucas Vázquez ▲ 88' 6.5
  5. 31Jacobo Ramón
  6. 13A. Lunin
  7. 20Fran García
  8. 19Dani Ceballos
  9. 16Endrick
  10. 18Jesús Vallejo
  11. 26Fran González

Thống kê

018
701
34%Kiểm soát bóng66%
12Dứt điểm13
5Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
8Phạt góc7
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
322Chuyền bóng667
267Chuyền chính xác598
83%Chính xác chuyền90%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu65
50Ghi được140
52Thủng lưới80
1.06Bàn thắng mỗi trận2.15
14Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn43
29Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu