R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

R.C.D. Mallorca vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWWLW Real Madrid
  1. 16' Antonio Raíllo
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 Aurélien Tchouaméni
  4. 59' Sergi Darder Samuel Costa
  5. 59' Omar Mascarell Manu Morlanes
  6. 59' Abdón Prats Antonio Sánchez
  7. 63' Vinícius Júnior Brahim Díaz
  8. 64' Eduardo Camavinga Jude Bellingham
  9. 78' Nemanja Radonjić Pablo Maffeo
  10. 82' Vedat Muriqi
  11. 85' Andriy Lunin
  12. 86' Daniel Carvajal Luka Modrić
  13. 87' Cyle Larin Dani Rodríguez
  14. 90' Éder Militão Lucas Vázquez
  15. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 8.2
  2. 15Pablo Maffeo ▼ 78' 6.9
  3. 20Giovanni González 6.7
  4. 21Antonio Raíllo 7.0
  5. 2Matija Nastasić 7.2
  6. 3Toni Lato 6.6
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 59' 6.3
  8. 8Manu Morlanes ▼ 59' 6.6
  9. 12Samuel Costa ▼ 59' 6.5
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 87' 6.6
  11. 7Vedat Muriqi 6.3

Dự bị 12

  1. 10Sergi Darder ▲ 59' 6.9
  2. 5Omar Mascarell ▲ 59' 6.6
  3. 9Abdón Prats ▲ 59' 6.7
  4. 23Nemanja Radonjić ▲ 78' 6.3
  5. 17Cyle Larin ▲ 87' 6.7
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 6José Copete
  9. 11Jaume Costa
  10. 22Nacho Vidal
  11. 24Martin Valjent
  12. 19Javi Llabrés
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.7
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 90' 6.9
  3. 22Antonio Rüdiger 7.2
  4. 6Nacho Fernández 7.3
  5. 23Ferland Mendy 7.3
  6. 18Aurélien Tchouaméni 8.2
  7. 10Luka Modrić ▼ 86' 7.9
  8. 15Federico Valverde 7.3
  9. 5Jude Bellingham ▼ 64' 7.2
  10. 21Brahim Díaz ▼ 63' 7.2
  11. 14Joselu 7.2

Dự bị 11

  1. 7Vinícius Júnior ▲ 63' 7.2
  2. 12Eduardo Camavinga ▲ 64' 6.9
  3. 2Daniel Carvajal ▲ 86' 6.3
  4. 3Éder Militão ▲ 90'
  5. 39Mario de Luis
  6. 25Kepa Arrizabalaga
  7. 20Fran García
  8. 8Toni Kroos
  9. 24Arda Güler
  10. 19Dani Ceballos
  11. 11Rodrygo

Thống kê

024
210
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm16
2Trúng đích9
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị1
18Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
7Cứu thua2
413Chuyền bóng559
332Chuyền chính xác486
80%Chính xác chuyền87%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu60
60Ghi được135
52Thủng lưới61
1.18Bàn thắng mỗi trận2.25
16Giữ sạch lưới26
17Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu