Real Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Real Madrid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 1' Siebe Van Der Heyden
  2. 35' Rodrygo
  3. 45'+2 Andriy Lunin
  4. HT0-0
  5. 46' Toni Lato Siebe Van Der Heyden
  6. 60' Brahim Díaz Vinícius Júnior
  7. 61' Matija Nastasić
  8. 67' Joselu Toni Kroos
  9. 70' Pablo Maffeo
  10. 73' Abdón Prats Cyle Larin
  11. 73' Sergi Darder Dani Rodríguez
  12. 73' Omar Mascarell Manu Morlanes
  13. 78' Antonio Rüdiger · Luka Modrić 1-0
  14. 83' Amath Ndiaye Antonio Sánchez
  15. 86' Dani Ceballos Luka Modrić
  16. 86' Lucas Vázquez Rodrygo
  17. FT1-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 6.9
  2. 2Daniel Carvajal 7.6
  3. 18Aurélien Tchouaméni 7.7
  4. 22Antonio Rüdiger 7.6
  5. 20Fran García 7.0
  6. 10Luka Modrić ▼ 86' 8.5
  7. 8Toni Kroos ▼ 67' 7.3
  8. 15Federico Valverde 8.0
  9. 5Jude Bellingham 7.9
  10. 11Rodrygo ▼ 86' 6.3
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 60' 6.6

Dự bị 9

  1. 21Brahim Díaz ▲ 60' 6.6
  2. 14Joselu ▲ 67' 6.7
  3. 17Lucas Vázquez ▲ 86' 6.7
  4. 19Dani Ceballos ▲ 86' 6.3
  5. 30Fran Gonzalez
  6. 25Kepa Arrizabalaga
  7. 34Álvaro Carrillo
  8. 24Arda Güler
  9. 32Nico Paz
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.3
  2. 15Pablo Maffeo 6.3
  3. 20Giovanni González 6.9
  4. 21Antonio Raíllo 6.9
  5. 2Matija Nastasić 7.0
  6. 4Siebe Van Der Heyden ▼ 46' 6.2
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 83' 6.7
  8. 8Manu Morlanes ▼ 73' 7.0
  9. 12Samuel Costa 7.2
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 73' 7.2
  11. 17Cyle Larin ▼ 73' 6.3

Dự bị 12

  1. 3Toni Lato ▲ 46' 6.5
  2. 10Sergi Darder ▲ 73' 6.7
  3. 5Omar Mascarell ▲ 73' 6.2
  4. 9Abdón Prats ▲ 73' 6.9
  5. 23Amath Ndiaye ▲ 83' 6.6
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 13Dominik Greif
  8. 6José Copete
  9. 27David López
  10. 32Marcos Fernández
  11. 33Daniel Luna
  12. 19Javi Llabrés

Thống kê

025
430
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm7
5Trúng đích0
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc4
5Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
635Chuyền bóng302
578Chuyền chính xác223
91%Chính xác chuyền74%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu51
135Ghi được60
61Thủng lưới52
2.25Bàn thắng mỗi trận1.18
26Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn17
82Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu