Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Valencia vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LDWWL CA Osasuna
  1. 21' Valentin Rosier
  2. 30' José Luis Gayà
  3. HT0-0
  4. 56' A. Danjuma L. Rioja
  5. 58' Eray Cömert
  6. 65' Sergio Herrera
  7. 67' L. Ramazani11m 1-0
  8. 74' R. Garcia R. Garcia
  9. 77' C. Tarrega F. Ugrinic
  10. 77' J. Vazquez J. Gaya
  11. 81' J. Cruz J. Herrando
  12. 81' M. Gomez L. Torro
  13. 81' K. Barja R. Moro
  14. 84' Moi Gómez
  15. 90'+5 Thierry Correia
  16. 90' D. Lopez L. Ramazani
  17. 90' H. Duro U. Sadiq
  18. 90'+3 A. Osambela J. Moncayola
  19. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.0
  2. 12T. Rendall 6.6
  3. 4U. Nunez 7.0
  4. 24E. Comert 7.3
  5. 14J. Gaya ▼ 77' 6.9
  6. 17L. Ramazani ▼ 90' 6.6
  7. 8J. Guerra 7.0
  8. 2G. Rodriguez 7.2
  9. 11L. Rioja ▼ 56' 6.5
  10. 6U. Sadiq ▼ 90' 7.9
  11. 23F. Ugrinic ▼ 77' 7.2

Dự bị 12

  1. 16D. Lopez ▲ 90' 6.3
  2. 18Pepelu
  3. 5C. Tarrega ▲ 77' 6.6
  4. 28V. Abril
  5. 19D. Raba
  6. 13C. Rivero
  7. 7A. Danjuma ▲ 56' 6.3
  8. 21J. Vazquez ▲ 77' 6.3
  9. 27D. Otorbi
  10. 10A. Almeida
  11. 22B. Santamaria
  12. 9H. Duro ▲ 90' 6.5
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 5.6
  2. 19V. Rosier 6.7
  3. 24A. Catena 6.9
  4. 5J. Herrando ▼ 81' 6.9
  5. 20J. Galan 7.3
  6. 6L. Torro ▼ 81' 6.9
  7. 7J. Moncayola ▼ 90' 6.2
  8. 14R. Garcia ▼ 74' 6.6
  9. 21V. Munoz 6.2
  10. 18R. Moro ▼ 81' 6.9
  11. 17A. Budimir 6.3

Dự bị 10

  1. 13A. Fernandez
  2. 3J. Cruz ▲ 81' 6.6
  3. 8I. Munoz
  4. 9R. Garcia ▲ 74' 6.7
  5. 16M. Gomez ▲ 81' 6.5
  6. 22F. Boyomo
  7. 23A. Bretones
  8. 29A. Osambela ▲ 90'
  9. 41I. Arguibide
  10. 11K. Barja ▲ 81' 6.9

Thống kê

035
430
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm8
1Trúng đích0
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
370Chuyền bóng402
293Chuyền chính xác328
79%Chính xác chuyền82%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
50Ghi được50
59Thủng lưới58
1.19Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu