CA Osasuna
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Valencia

CA Osasuna vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-4 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Valencia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LDLLL Valencia
  1. 7' Lucas Torró
  2. 7' Lucas Torró
  3. 8' Moncayola · D. Brašanac 1-0
  4. 26' 1-1 M. Gómez · Carlos Soler
  5. 28' Carlos Soler
  6. 33' Lucas Torró
  7. 45'+3 D. Foulquier D. Cheryshev
  8. HT1-1
  9. 46' Hugo Duro José Gayà
  10. 50' 1-2 Aridanephản lưới
  11. 55' 1-3 Gonçalo Guedes · D. Wass
  12. 57' David García
  13. 58' Roberto Torres Robert Ibáñez
  14. 59' E. Ávila Lucas Torró
  15. 63' Darko Brašanac
  16. 63' Darko Brašanac
  17. 73' 1-4 O. Alderete · Carlos Soler
  18. 75' Sergio Herrera
  19. 81' Omar Alderete
  20. 82' Iñigo Pérez Rubén García
  21. 82' Cote Manu Sánchez
  22. 82' Javi Ontiveros Kike
  23. 83' M. Diakhaby O. Alderete
  24. 87' Y. Musah Carlos Soler
  25. 87' Marcos André Gonçalo Guedes
  26. 89' Jon Moncayola
  27. FT1-4

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 5.9
  2. 23Aridane 6.3
  3. 5David García 6.2
  4. 2Nacho Vidal 6.2
  5. 39Manu Sánchez ▼ 82' 6.2
  6. 8D. Brašanac 6.0
  7. 22Robert Ibáñez ▼ 58' 6.5
  8. 24Lucas Torró ▼ 59' 6.3
  9. 14Rubén García ▼ 82' 6.2
  10. 7Moncayola 6.9
  11. 18Kike ▼ 82' 6.5

Dự bị 12

  1. 10Roberto Torres ▲ 58' 6.6
  2. 9E. Ávila ▲ 59' 6.3
  3. 21Iñigo Pérez ▲ 82' 6.9
  4. 16Cote ▲ 82' 6.3
  5. 19Javi Ontiveros ▲ 82' 6.3
  6. 13Juan Pérez
  7. 6Oier
  8. 28Javi Martínez
  9. 17A. Budimir
  10. 3Juan Cruz
  11. 4Unai García
  12. 32Jesús Areso
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 6.3
  2. 5Gabriel Paulista 6.3
  3. 14José Gayà ▼ 46' 6.6
  4. 15O. Alderete ▼ 83' 7.3
  5. 2Thierry Correia 6.9
  6. 6Hugo Guillamón 6.9
  7. 18D. Wass 6.9
  8. 17D. Cheryshev ▼ 45' 6.9
  9. 7Gonçalo Guedes ▼ 87' 8.0
  10. 10Carlos Soler ⇢2 ▼ 87' 7.6
  11. 9M. Gómez 7.2

Dự bị 12

  1. 20D. Foulquier ▲ 45' 6.7
  2. 19Hugo Duro ▲ 46' 6.9
  3. 12M. Diakhaby ▲ 83' 6.3
  4. 4Y. Musah ▲ 87' 7.0
  5. 22Marcos André ▲ 87' 6.3
  6. 8U. Račić
  7. 27K. Koindredi
  8. 3Toni Lato
  9. 23Jason
  10. 13J. Cillessen
  11. 11Hélder Costa
  12. 21Manu Vallejo

Thống kê

044
420
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm10
2Trúng đích4
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc4
4Việt vị2
20Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
1Cứu thua1
417Chuyền bóng313
308Chuyền chính xác213
74%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu53
56Ghi được73
60Thủng lưới66
1.12Bàn thắng mỗi trận1.38
17Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu