CA Osasuna vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Valencia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LDLLL Valencia
- 9' A. Budimir · V. Rosier 1-0
- 22' José Luis Gayà
- 26' ▲ J. Vazquez ▼ D. Raba
- 45' Lucas Torró
- HT1-0
- 62' ▲ R. Garcia ▼ V. Munoz
- 67' ▲ M. Diakhaby ▼ L. Rioja
- 67' ▲ F. Ugrinic ▼ J. Guerra
- 74' César Tárrega
- 78' ▲ J. Herrando ▼ L. Torro
- 78' ▲ R. Garcia ▼ A. Oroz
- 78' ▲ H. Duro ▼ J. Copete
- 78' ▲ B. Santamaria ▼ Pepelu
- 80' Valentin Rosier
- 84' ▲ A. Osambela ▼ M. Gomez
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Herrera 6.9
- 22F. Boyomo 7.5
- 24A. Catena 7.3
- 3J. Cruz 7.0
- 19V. Rosier ⇢ 7.2
- 6L. Torro ▼ 78' 6.9
- 16M. Gomez ▼ 84' 8.2
- 7J. Moncayola 7.0
- 21V. Munoz ▼ 62' 6.9
- 10A. Oroz ▼ 78' 7.7
- 17A. Budimir ⚽ 7.3
Dự bị 10
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 5J. Herrando ▲ 78' 6.6
- 8I. Munoz
- 9R. Garcia ▲ 78' 6.3
- 11K. Barja
- 14R. Garcia ▲ 78' 6.3
- 26M. Echegoyen
- 29A. Osambela ▲ 84' 6.7
- 34R. C. Ruiz
- 25J. Agirrezabala 6.3
- 20D. Foulquier 6.5
- 5C. Tarrega 6.9
- 3J. Copete ▼ 78' 7.2
- 14J. Gaya 3.0
- 11L. Rioja ▼ 67' 6.6
- 8J. Guerra ▼ 67' 6.3
- 18Pepelu ▼ 78' 6.2
- 16D. Lopez 6.9
- 7A. Danjuma 6.3
- 19D. Raba ▼ 26' 6.5
Dự bị 12
- 10A. Almeida
- 9H. Duro ▲ 78' 6.3
- 21J. Vazquez ▲ 26' 6.7
- 1S. Dimitrievski
- 26Rubo
- 22B. Santamaria ▲ 78' 6.6
- 4M. Diakhaby ▲ 67' 6.6
- 27D. Otorbi
- 37A. Blazquez
- 33P. Lopez
- 24E. Comert
- 23F. Ugrinic ▲ 67' 6.6
Thống kê
02⚑3
⚑411
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm4
4Trúng đích1
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
3Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
464Chuyền bóng370
382Chuyền chính xác296
82%Chính xác chuyền80%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
50Ghi được50
58Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai36