Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Valencia vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
LDLLL Valencia
LDWWL CA Osasuna
  1. -5' José Luis Gayà
  2. 17' Oier
  3. 23' Lucas Torró
  4. 28' Dimitri Foulquier
  5. HT0-0
  6. 50' 0-1 E. Ávila11m
  7. 56' Hugo Guillamón
  8. 64' Javi Martínez Oier
  9. 65' Marcos André Hélder Costa
  10. 65' Carlos Soler Ilaix Moriba
  11. 65' Rubén García Cote
  12. 74' D. Cheryshev Bryan Gil
  13. 74' D. Brašanac E. Ávila
  14. 74' 0-2 A. Budimir · Rubén García
  15. 81' Gonçalo Guedes
  16. 83' Cristhian Mosquera M. Diakhaby
  17. 83' Jesús Vázquez José Gayà
  18. 83' Carlos Soler11m 1-2
  19. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 6.3
  2. 20D. Foulquier 6.9
  3. 14José Gayà ▼ 83' 6.3
  4. 12M. Diakhaby ▼ 83' 7.3
  5. 6Hugo Guillamón 7.2
  6. 8U. Račić 7.2
  7. 23Ilaix Moriba ▼ 65' 7.2
  8. 11Hélder Costa ▼ 65' 6.3
  9. 7Gonçalo Guedes 7.3
  10. 21Bryan Gil ▼ 74' 6.6
  11. 19Hugo Duro 6.7

Dự bị 12

  1. 22Marcos André ▲ 65' 6.5
  2. 10Carlos Soler ▲ 65' 6.9
  3. 17D. Cheryshev ▲ 74' 6.5
  4. 37Cristhian Mosquera ▲ 83' 6.7
  5. 32Jesús Vázquez ▲ 83' 6.7
  6. 15O. Alderete
  7. 2Thierry Correia
  8. 13J. Cillessen
  9. 24E. Cömert
  10. 1Jaume Doménech
  11. 18K. Koindredi
  12. 3Toni Lato
CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 23Aridane 6.3
  3. 6Oier ▼ 64' 6.2
  4. 16Cote ▼ 65' 6.6
  5. 5David García 6.6
  6. 2Nacho Vidal 6.5
  7. 39Manu Sánchez 6.7
  8. 24Lucas Torró 6.9
  9. 7Moncayola 6.3
  10. 17A. Budimir 6.9
  11. 9E. Ávila ▼ 74' 7.0

Dự bị 10

  1. 28Javi Martínez ▲ 64' 6.5
  2. 14Rubén García ▲ 65' 6.7
  3. 8D. Brašanac ▲ 74' 5.6
  4. 4Unai García
  5. 10Roberto Torres
  6. 15Jonás Ramalho
  7. 11Kike Barja
  8. 13Juan Pérez
  9. 20Barbero
  10. 21Iñigo Pérez

Thống kê

029
520
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
9Phạt góc5
2Việt vị5
11Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
337Chuyền bóng318
232Chuyền chính xác214
69%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu50
73Ghi được56
66Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.12
18Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu