CA Osasuna
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Valencia

CA Osasuna vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Valencia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LDLLL Valencia
  1. 18' 0-1 André Almeida · Diego Lopez
  2. HT0-1
  3. 56' Hugo Duro
  4. 58' Johan Mojica Juan Cruz
  5. 75' Raúl García José Manuel Arnáiz
  6. 75' Rubén Peña Rubén García
  7. 75' Hugo Guillamón André Almeida
  8. 76' Pablo Ibáñez Lumbreras Jon Moncayola
  9. 76' Alberto Mari Hugo Duro
  10. 79' Peter González Fran Pérez
  11. 85' Giorgi Mamardashvili
  12. 88' Selim Amallah Javier Guerra
  13. 88' Thierry Correia Diego Lopez
  14. 90'+7 Ante Budimir11mhỏng 11m
  15. 90'+5 Ante Budimir
  16. FT0-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.7
  2. 12Jesús Areso 6.9
  3. 5David García 7.2
  4. 28Jorge Herrando 6.9
  5. 3Juan Cruz ▼ 58' 6.9
  6. 14Rubén García ▼ 75' 7.7
  7. 7Jon Moncayola ▼ 76' 6.6
  8. 34Iker Muñoz 6.9
  9. 16Moi Gómez 7.2
  10. 17Ante Budimir 6.5
  11. 20José Manuel Arnáiz ▼ 75' 6.9

Dự bị 8

  1. 22Johan Mojica ▲ 58' 7.0
  2. 15Rubén Peña ▲ 75' 6.6
  3. 23Raúl García ▲ 75' 6.3
  4. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 76' 6.7
  5. 32Dimitrios Stamatakis
  6. 13Aitor Fernández
  7. 24Alejandro Catena
  8. 6Lucas Torró
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 7.3
  2. 20Dimitri Foulquier 7.0
  3. 3Cristhian Mosquera 7.7
  4. 15Cenk Özkaçar 6.6
  5. 21Jesús Vázquez 7.5
  6. 23Fran Pérez ▼ 79' 6.9
  7. 8Javier Guerra ▼ 88' 7.2
  8. 18Pepelu 6.7
  9. 16Diego Lopez ▼ 88' 6.9
  10. 10André Almeida ▼ 75' 7.5
  11. 9Hugo Duro ▼ 76' 6.2

Dự bị 9

  1. 6Hugo Guillamón ▲ 75' 5.3
  2. 22Alberto Mari ▲ 76' 6.7
  3. 11Peter González ▲ 79' 6.7
  4. 12Thierry Correia ▲ 88' 6.2
  5. 19Selim Amallah ▲ 88' 6.2
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 34Yarek Gasiorowski
  9. 7Sergi Canós

Thống kê

004
120
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm4
2Trúng đích3
8Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
4Phạt góc1
5Việt vị0
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
591Chuyền bóng335
485Chuyền chính xác223
82%Chính xác chuyền67%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu48
65Ghi được54
71Thủng lưới57
1.3Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu