CA Osasuna vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Valencia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LDLLL Valencia
- -5' Mouctar Diakhaby
- -5' Mouctar Diakhaby
- 28' 0-1 J. Kluivert · E. Cavani
- 38' Hugo Guillamón
- HT0-1
- 46' ▲ Manu Sánchez ▼ Aridane
- 46' ▲ Rubén Peña ▼ Nacho Vidal
- 53' ▲ E. Ávila ▼ Moi Gómez
- 54' 0-2 M. Diakhaby
- 57' Ilaix Moriba
- 62' ▲ Y. Musah ▼ Hugo Guillamón
- 63' ▲ Rubén García ▼ Aimar Oroz
- 64' Lucas Torró
- 69' Unai García
- 72' ▲ D. Brašanac ▼ A. Ezzalzouli
- 73' Yunus Musah
- 74' ▲ D. Foulquier ▼ J. Kluivert
- 75' ▲ Toni Lato ▼ Ilaix Moriba
- 75' ▲ Hugo Duro ▼ E. Cavani
- 79' Eray Cömert
- 83' Darko Brašanac
- 84' Mouctar Diakhaby
- 86' ▲ Gabriel Paulista ▼ M. Diakhaby
- 90'+7 Sergio Herrera
- 90'+6 Rubén Peña
- 90'+3 D. Brašanac 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.3
- 2Nacho Vidal ▼ 46' 5.9
- 4Unai García 6.0
- 23Aridane ▼ 46' 6.6
- 3Juan Cruz 6.3
- 12A. Ezzalzouli ▼ 72' 6.6
- 7Moncayola 6.5
- 6Lucas Torró 7.0
- 22Aimar Oroz ▼ 63' 6.3
- 16Moi Gómez ▼ 53' 6.7
- 18Kike García 7.2
Dự bị 12
- 20Manu Sánchez ▲ 46' 6.3
- 15Rubén Peña ▲ 46' 6.6
- 9E. Ávila ▲ 53' 6.3
- 14Rubén García ▲ 63' 7.3
- 8D. Brašanac ⚽ ▲ 72' 7.3
- 25Aitor Fernández
- 31Jorge Herrando
- 11Kike Barja
- 13Juan Pérez
- 19Pablo Ibáñez
- 17A. Budimir
- 10Roberto Torres
- 25G. Mamardashvili 6.3
- 2Thierry Correia 6.9
- 24E. Cömert 6.9
- 12M. Diakhaby ⚽ ▼ 86' 7.5
- 14José Gayà 7.3
- 9J. Kluivert ⚽ ▼ 74' 7.3
- 6Hugo Guillamón ▼ 62' 6.5
- 8Ilaix Moriba ▼ 75' 6.9
- 16Samuel Lino 7.5
- 18André Almeida 7.0
- 7E. Cavani ⇢ ▼ 75' 6.2
Dự bị 11
- 4Y. Musah ▲ 62' 6.7
- 20D. Foulquier ▲ 74' 6.5
- 3Toni Lato ▲ 75' 6.5
- 19Hugo Duro ▲ 75' 6.3
- 5Gabriel Paulista ▲ 86' 6.2
- 13Cristian Rivero
- 15C. Özkacar
- 29Fran Pérez
- 33Cristhian Mosquera
- 21Jesús Vázquez
- 1Iago Herrerín
Thống kê
23⚑7
⚑561
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm15
2Trúng đích7
8Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi19
3Thẻ vàng6
2Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
318Chuyền bóng396
225Chuyền chính xác301
71%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu51
76Ghi được67
64Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai35