CA Osasuna
3 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Valencia

CA Osasuna vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-3 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Valencia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DLLLL Valencia
  1. 14' 0-1 Diego López · Luis Rioja
  2. 15' Diego López
  3. 26' Aimar Oroz · A. Budimir 1-1
  4. 32' 1-2 U. Sadiq · Javi Guerra
  5. 39' Aimar Oroz · Jesús Areso 2-2
  6. 45' A. Budimir11m 3-2
  7. HT3-2
  8. 55' Kike Barja Aimar Oroz
  9. 56' Rafa Mir Iván Jaime
  10. 67' André Almeida Javi Guerra
  11. 67' Fran Pérez José Gayà
  12. 68' Luis Rioja
  13. 72' Juan Cruz Abel Bretones
  14. 72' Iker Muñoz Moncayola
  15. 73' Moi Gómez Bryan Zaragoza
  16. 77' Lucas Torró
  17. 80' Iker Muñoz
  18. 80' Sergi Canós Diego López
  19. 80' Pepelu E. Barrenechea
  20. 83' Rubén Peña Jesús Areso
  21. 87' 3-3 U. Sadiq · Sergi Canós
  22. FT3-3

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.6
  2. 12Jesús Areso ▼ 83' 6.3
  3. 22E. Boyomo 6.3
  4. 24Catena 7.2
  5. 23Abel Bretones ▼ 72' 6.9
  6. 7Moncayola ▼ 72' 6.9
  7. 6Lucas Torró 6.6
  8. 14Rubén García 6.9
  9. 10Aimar Oroz ⚽2 ▼ 55' 8.5
  10. 19Bryan Zaragoza ▼ 73' 6.3
  11. 17A. Budimir 7.9

Dự bị 12

  1. 11Kike Barja ▲ 55' 6.6
  2. 3Juan Cruz ▲ 72' 6.3
  3. 18Iker Muñoz ▲ 72' 6.3
  4. 16Moi Gómez ▲ 73' 6.5
  5. 15Rubén Peña ▲ 83' 6.3
  6. 4Unai García
  7. 5Jorge Herrando
  8. 9Raúl García 6.9
  9. 20José Arnáiz
  10. 13Aitor Fernández
  11. 31Pablo Valencia
  12. 8Pablo Ibáñez
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 6.6
  2. 20D. Foulquier 6.3
  3. 15César Tárrega 6.5
  4. 3Cristhian Mosquera 6.5
  5. 14José Gayà ▼ 67' 6.9
  6. 8Javi Guerra ▼ 67' 6.9
  7. 5E. Barrenechea ▼ 80' 7.3
  8. 22Luis Rioja 7.7
  9. 17Iván Jaime ▼ 56' 6.3
  10. 16Diego López ▼ 80' 7.0
  11. 12U. Sadiq ⚽2 8.2

Dự bị 12

  1. 11Rafa Mir ▲ 56' 6.9
  2. 10André Almeida ▲ 67' 6.7
  3. 23Fran Pérez ▲ 67' 6.6
  4. 7Sergi Canós ▲ 80' 6.9
  5. 18Pepelu ▲ 80' 6.7
  6. 24Yarek Gąsiorowski
  7. 13S. Dimitrievski
  8. 19M. Aarons
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 4M. Diakhaby
  11. 21Jesús Vázquez
  12. 1Jaume Doménech

Thống kê

023
310
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn0
3Phạt góc3
4Việt vị4
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-1.05Bàn thắng ngăn chặn-1.05
452Chuyền bóng445
380Chuyền chính xác379
84%Chính xác chuyền85%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
67Ghi được57
67Thủng lưới67
1.37Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu