Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Valencia vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
LDLLL Valencia
LDWWL CA Osasuna
  1. 3' David García
  2. 16' Juan Cruz
  3. 22' Sergio Herrera
  4. 36' Chimy Ávila
  5. HT0-0
  6. 58' Samuel Lino Samu Castillejo
  7. 66' Nacho Vidal E. Ávila
  8. 68' Lucas Torró
  9. 71' Hugo Duro
  10. 72' Nico González André Almeida
  11. 73' A. Budimir Kike García
  12. 73' D. Brašanac Pablo Ibáñez
  13. 74' J. Kluivert · Samuel Lino 1-0
  14. 78' Aimar Oroz Moncayola
  15. 78' Kike Barja Lucas Torró
  16. 82' Ilaix Moriba Y. Musah
  17. 82' Thierry Correia J. Kluivert
  18. 87' Aimar Oroz
  19. 87' Aimar Oroz
  20. 89' Thierry Correia
  21. 90'+6 José Luis Gayà
  22. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.9
  2. 20D. Foulquier 7.0
  3. 12M. Diakhaby 7.3
  4. 15C. Özkacar 7.2
  5. 14José Gayà 7.2
  6. 4Y. Musah ▼ 82' 6.6
  7. 6Hugo Guillamón 6.9
  8. 18André Almeida ▼ 72' 7.0
  9. 11Samu Castillejo ▼ 58' 7.3
  10. 19Hugo Duro 5.9
  11. 9J. Kluivert ▼ 82' 7.3

Dự bị 12

  1. 16Samuel Lino ▲ 58' 6.6
  2. 17Nico González ▲ 72' 6.5
  3. 8Ilaix Moriba ▲ 82' 7.3
  4. 2Thierry Correia ▲ 82' 6.6
  5. 36Javi Guerra
  6. 46Alberto Marí
  7. 21Jesús Vázquez
  8. 1Iago Herrerín
  9. 13Cristian Rivero
  10. 24E. Cömert
  11. 29Fran Pérez
  12. 33Cristhian Mosquera
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 7Moncayola ▼ 78' 6.2
  3. 23Aridane 6.7
  4. 5David García 6.6
  5. 3Juan Cruz 6.6
  6. 19Pablo Ibáñez ▼ 73' 6.2
  7. 6Lucas Torró ▼ 78' 6.2
  8. 16Moi Gómez 6.9
  9. 9E. Ávila ▼ 66' 6.3
  10. 18Kike García ▼ 73' 6.5
  11. 12A. Ezzalzouli 6.9

Dự bị 10

  1. 2Nacho Vidal ▲ 66' 6.3
  2. 17A. Budimir ▲ 73' 6.7
  3. 8D. Brašanac ▲ 73' 6.3
  4. 22Aimar Oroz ▲ 78' 6.5
  5. 11Kike Barja ▲ 78' 6.3
  6. 4Unai García
  7. 25Aitor Fernández
  8. 35Diego Moreno
  9. 20Manu Sánchez
  10. 14Rubén García

Thống kê

0212
350
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm7
4Trúng đích0
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
12Phạt góc3
5Việt vị2
8Phạm lỗi19
2Thẻ vàng5
0Cứu thua3
350Chuyền bóng299
257Chuyền chính xác202
73%Chính xác chuyền68%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu58
67Ghi được76
65Thủng lưới64
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu