Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
CA Osasuna

Valencia vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LDWWL CA Osasuna
  1. 22' Pablo Ibáñez Lumbreras
  2. 23' Thierry Correia
  3. 24' 0-1 Aimar Oroz11m
  4. 27' Mouctar Diakhaby
  5. 35' Kike Barja
  6. HT0-1
  7. 46' André Almeida Mouctar Diakhaby
  8. 46' Nacho Vidal Kike Barja
  9. 58' Dimitri Foulquier Fran Pérez
  10. 59' Hugo Duro
  11. 62' Iker Munoz
  12. 67' Jon Moncayola Aimar Oroz
  13. 67' Johan Mojica José Manuel Arnáiz
  14. 74' Ante Budimir Raúl García
  15. 75' Sergi Canós Diego Lopez Noguerol
  16. 75' Cristhian Mosquera Gabriel Paulista
  17. 77' Rubén Peña Jesús Areso
  18. 80' Hugo Duro 1-1
  19. 90'+5 1-2 Nacho Vidal · Ante Budimir
  20. 90'+4 Jon Moncayola
  21. 90'+1 Ante Budimir
  22. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 6.3
  2. 12Thierry Correia 6.5
  3. 5Gabriel Paulista ▼ 75' 6.6
  4. 15Cenk Özkaçar 6.2
  5. 14José Luis Gayà 8.0
  6. 23Fran Pérez ▼ 58' 6.9
  7. 18Pepelu 7.7
  8. 4Mouctar Diakhaby ▼ 46' 6.7
  9. 16Diego Lopez Noguerol ▼ 75' 6.9
  10. 8Javier Guerra 7.0
  11. 9Hugo Duro 7.0

Dự bị 12

  1. 10André Almeida ▲ 46' 7.0
  2. 20Dimitri Foulquier ▲ 58' 6.9
  3. 3Cristhian Mosquera ▲ 75' 6.5
  4. 7Sergi Canós ▲ 75' 6.3
  5. 13Cristian Rivero
  6. 1Jaume Doménech
  7. 21Jesús Vázquez
  8. 29César Tárrega
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 27Pablo Gozálbez
  11. 30Hugo González
  12. 36Mario Dominguez
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 12Jesús Areso ▼ 77' 7.3
  3. 24Alejandro Catena 6.7
  4. 5David García 6.9
  5. 3Juan Cruz 6.9
  6. 19Pablo Ibáñez Lumbreras 6.9
  7. 34Iker Munoz 6.6
  8. 10Aimar Oroz ▼ 67' 6.9
  9. 11Kike Barja ▼ 46' 6.2
  10. 23Raúl García ▼ 74' 7.0
  11. 20José Manuel Arnáiz ▼ 67' 6.9

Dự bị 12

  1. 2Nacho Vidal ▲ 46' 7.3
  2. 22Johan Mojica ▲ 67' 6.2
  3. 7Jon Moncayola ▲ 67' 6.5
  4. 17Ante Budimir ▲ 74' 6.9
  5. 15Rubén Peña ▲ 77' 6.5
  6. 32Dimitrios Stamatakis
  7. 13Aitor Fernández
  8. 28Jorge Herrando
  9. 4Unai García
  10. 16Moi Gómez
  11. 14Rubén García 7.0
  12. 6Lucas Torró

Thống kê

036
340
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm7
4Trúng đích2
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Cứu thua3
510Chuyền bóng283
428Chuyền chính xác191
84%Chính xác chuyền67%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu50
54Ghi được65
57Thủng lưới71
1.13Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu