Villarreal
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Valencia

Villarreal vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
LDLLL Valencia
  1. 23' Georges Mikautadze
  2. 25' Umar Sadiq
  3. 27' 0-1 L. Ramazani11m
  4. 31' S. Comesana 1-1
  5. 38' Largie Ramazani
  6. 45' Santiago Mouriño
  7. 45'+3 Nicolas Pépé
  8. 45'+3 Javier Guerra
  9. 45' P. Gueye11m 2-1
  10. HT2-1
  11. 58' T. Partey P. Gueye
  12. 65' Unai Núñez
  13. 70' T. Buchanan A. Perez
  14. 70' A. Pedraza A. Moleiro
  15. 70' A. Danjuma F. Ugrinic
  16. 70' T. Rendall U. Nunez
  17. 78' H. Duro L. Rioja
  18. 78' J. Vazquez J. Gaya
  19. 83' D. Parejo S. Comesana
  20. 83' A. Gonzalez N. Pepe
  21. 88' A. Almeida G. Rodriguez
  22. 90' Umar Sadiq
  23. FT2-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 7.0
  2. 15S. Mourino 7.3
  3. 6P. Navarro 6.9
  4. 12R. Veiga 6.3
  5. 23S. Cardona 6.9
  6. 19N. Pepe ▼ 83' 6.3
  7. 14S. Comesana ▼ 83' 7.7
  8. 18P. Gueye ▼ 58' 8.2
  9. 20A. Moleiro ▼ 70' 6.7
  10. 22A. Perez ▼ 70' 6.6
  11. 9G. Mikautadze 6.3

Dự bị 10

  1. 25A. Tenas
  2. 3A. Freeman
  3. 10D. Parejo ▲ 83' 6.9
  4. 11A. Gonzalez ▲ 83' 6.3
  5. 16T. Partey ▲ 58' 6.9
  6. 17T. Buchanan ▲ 70' 6.3
  7. 21T. Oluwaseyi
  8. 24A. Pedraza ▲ 70' 7.0
  9. 27J. Valou
  10. 32H. Lopez
Valencia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.2
  2. 4U. Nunez ▼ 70' 5.9
  3. 24E. Comert 6.3
  4. 3J. Copete 6.5
  5. 11L. Rioja ▼ 78' 6.3
  6. 8J. Guerra 6.9
  7. 2G. Rodriguez ▼ 88' 7.2
  8. 14J. Gaya ▼ 78' 6.9
  9. 23F. Ugrinic ▼ 70' 6.3
  10. 17L. Ramazani 6.9
  11. 6U. Sadiq 6.7

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 28V. Abril
  3. 5C. Tarrega
  4. 7A. Danjuma ▲ 70' 6.5
  5. 9H. Duro ▲ 78' 6.5
  6. 10A. Almeida ▲ 88'
  7. 12T. Rendall ▲ 70' 6.7
  8. 18Pepelu
  9. 19D. Raba
  10. 21J. Vazquez ▲ 78' 6.6
  11. 22B. Santamaria
  12. 27D. Otorbi

Thống kê

025
440
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm8
5Trúng đích3
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị2
7Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
362Chuyền bóng493
286Chuyền chính xác421
79%Chính xác chuyền85%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu42
86Ghi được50
75Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu