Villarreal vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, Valencia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- DLLLL Valencia
- -5' Edinson Cavani
- 21' 0-1 E. Cavani
- 33' ▲ J. Foyth ▼ Kiko Femenía
- 35' Yunus Musah
- 45' S. Chukwueze · Gerard Moreno 1-1
- HT1-1
- 56' Eray Cömert
- 57' ▲ Ilaix Moriba ▼ Y. Musah
- 72' ▲ N. Jackson ▼ Yeremy Pino
- 72' ▲ José Luis Morales ▼ S. Chukwueze
- 73' Ilaix Moriba
- 74' ▲ J. Kluivert ▼ Samuel Lino
- 78' ▲ Pedraza ▼ Alberto Moreno
- 79' ▲ Manu Trigueros ▼ Álex Baena
- 79' ▲ Hugo Guillamón ▼ Nico González
- 79' ▲ Hugo Duro ▼ E. Cavani
- 80' Juan Foyth
- 88' J. Foyth · Dani Parejo 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Pepe Reina 7.0
- 2Kiko Femenía ▼ 33' 6.3
- 3Raúl Albiol 6.9
- 4Pau Torres 8.2
- 18Alberto Moreno ▼ 78' 6.5
- 16Álex Baena ▼ 79' 6.9
- 10Dani Parejo ⇢ 8.0
- 6É. Capoue 7.0
- 11S. Chukwueze ⚽ ▼ 72' 7.5
- 7Gerard Moreno ⇢ 7.2
- 21Yeremy Pino ▼ 72' 6.9
Dự bị 12
- 8J. Foyth ⚽ ▲ 33' 7.7
- 15N. Jackson ▲ 72' 6.3
- 22José Luis Morales ▲ 72' 6.7
- 24Pedraza ▲ 78' 6.5
- 14Manu Trigueros ▲ 79' 6.5
- 13G. Rulli
- 9A. Danjuma
- 35F. Jörgensen
- 23A. Mandi
- 5Jorge Cuenca
- 12J. Mojica
- 26Alberto del Moral
- 25G. Mamardashvili 7.9
- 2Thierry Correia 6.9
- 24E. Cömert 6.9
- 12M. Diakhaby 6.3
- 14José Gayà 6.9
- 4Y. Musah ▼ 57' 6.2
- 17Nico González ▼ 79' 6.9
- 18André Almeida 7.0
- 11Samu Castillejo 6.7
- 7E. Cavani ⚽ ▼ 79' 6.6
- 16Samuel Lino ▼ 74' 6.6
Dự bị 12
- 8Ilaix Moriba ▲ 57' 6.9
- 9J. Kluivert ▲ 74' 6.7
- 6Hugo Guillamón ▲ 79' 6.2
- 19Hugo Duro ▲ 79' 6.3
- 22Marcos André
- 13Cristian Rivero
- 20D. Foulquier
- 1Iago Herrerín
- 5Gabriel Paulista
- 21Jesús Vázquez
- 3Toni Lato
- 15C. Özkacar
Thống kê
01⚑5
⚑240
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
8Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
5Phạt góc2
2Việt vị7
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
393Chuyền bóng345
325Chuyền chính xác278
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
64Trận đấu51
123Ghi được67
72Thủng lưới65
1.92Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn26
72Hiệp hai35