Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Valencia vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLLL Villarreal
  1. 27' Samuel Lino
  2. 27' Nicolás González
  3. 39' Thierry Correia
  4. 41' Nicolas Jackson
  5. 45'+1 Edinson Cavani
  6. HT0-0
  7. 46' Diego López Y. Musah
  8. 56' Dani Parejo
  9. 56' I. Moriba Nico González
  10. 62' 0-1 N. Jackson
  11. 66' É. Capoue Yeremy Pino
  12. 70' Hugo Duro André Almeida
  13. 72' Samuel Lino · Hugo Duro 1-1
  14. 74' Manu Trigueros Ramón Terrats
  15. 81' Gerard Moreno S. Chukwueze
  16. 86' Alberto Marí E. Cavani
  17. 86' Toni Lato Samuel Lino
  18. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.9
  2. 2Thierry Correia 6.0
  3. 12M. Diakhaby 6.9
  4. 5Gabriel Paulista 7.2
  5. 14José Gayà 6.6
  6. 36Javi Guerra 6.0
  7. 17Nico González ▼ 56' 6.3
  8. 4Y. Musah ▼ 46' 6.2
  9. 18André Almeida ▼ 70' 6.7
  10. 16Samuel Lino ▼ 86' 6.9
  11. 7E. Cavani ▼ 86' 6.6

Dự bị 12

  1. 40Diego López ▲ 46' 6.9
  2. 8I. Moriba ▲ 56' 6.2
  3. 19Hugo Duro ▲ 70' 7.0
  4. 46Alberto Marí ▲ 86' 6.3
  5. 3Toni Lato ▲ 86' 6.2
  6. 6Hugo Guillamón
  7. 24E. Cömert
  8. 23Jaume Doménech
  9. 20D. Foulquier
  10. 11Samu Castillejo
  11. 15C. Özkacar
  12. 21Jesús Vázquez
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 6.3
  2. 8J. Foyth 7.2
  3. 3Raúl Albiol 6.9
  4. 4Pau Torres 7.3
  5. 24Pedraza 7.3
  6. 39Ramón Terrats ▼ 74' 6.7
  7. 10Dani Parejo 6.9
  8. 16Álex Baena 6.9
  9. 11S. Chukwueze ▼ 81' 6.7
  10. 15N. Jackson 7.0
  11. 21Yeremy Pino ▼ 66' 7.0

Dự bị 9

  1. 6É. Capoue ▲ 66' 6.9
  2. 14Manu Trigueros ▲ 74' 6.9
  3. 7Gerard Moreno ▲ 81' 6.6
  4. 23A. Mandi
  5. 18Alberto Moreno
  6. 12J. Mojica
  7. 35F. Jörgensen
  8. 5Jorge Cuenca
  9. 40H. Hassan

Thống kê

046
620
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm11
1Trúng đích4
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
6Phạt góc6
5Việt vị2
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
3Cứu thua0
219Chuyền bóng496
153Chuyền chính xác426
70%Chính xác chuyền86%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu64
67Ghi được123
65Thủng lưới72
1.31Bàn thắng mỗi trận1.92
10Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu