Villarreal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Villarreal vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
LDLLL Valencia
  1. 32' P. Gueye · Yeremy Pino 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' Diego López
  4. 48' José Luis Gayà
  5. 55' U. Sadiq Hugo Duro
  6. 55' Iván Jaime André Almeida
  7. 65' T. Buchanan Yeremy Pino
  8. 66' Santi Comesaña P. Gueye
  9. 67' Fran Pérez Diego López
  10. 75' T. Barry N. Pépé
  11. 77' Rafa Mir Luis Rioja
  12. 82' Denis Suárez Ayoze Pérez
  13. 84' 1-1 U. Sadiq
  14. 87' Pepelu
  15. 90'+4 Fran Pérez
  16. 90'+3 Umar Sadiq
  17. FT1-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 7.0
  2. 26Pau Navarro 6.9
  3. 8J. Foyth 6.6
  4. 2Logan Costa 7.2
  5. 23Sergi Cardona 7.3
  6. 21Yeremy Pino ▼ 65' 7.2
  7. 18P. Gueye ▼ 66' 7.3
  8. 10Dani Parejo 7.2
  9. 16Álex Baena 7.7
  10. 19N. Pépé ▼ 75' 7.3
  11. 22Ayoze Pérez ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 9T. Buchanan ▲ 65' 6.3
  2. 14Santi Comesaña ▲ 66' 6.7
  3. 15T. Barry ▲ 75' 6.5
  4. 6Denis Suárez ▲ 82' 6.3
  5. 27Arnau Solà
  6. 5W. Kambwala
  7. 3Raúl Albiol
  8. 4E. Bailly
  9. 1Luíz Júnior
Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 7.3
  2. 22Luis Rioja ▼ 77' 6.9
  3. 20D. Foulquier 6.3
  4. 15César Tárrega 7.0
  5. 3Cristhian Mosquera 7.2
  6. 14José Gayà 6.9
  7. 16Diego López ▼ 67' 6.6
  8. 8Javi Guerra 6.7
  9. 18Pepelu 7.3
  10. 10André Almeida ▼ 55' 6.7
  11. 9Hugo Duro ▼ 55' 6.6

Dự bị 12

  1. 12U. Sadiq ▲ 55' 6.9
  2. 17Iván Jaime ▲ 55' 6.9
  3. 23Fran Pérez ▲ 67' 7.3
  4. 11Rafa Mir ▲ 77' 6.5
  5. 21Jesús Vázquez
  6. 19M. Aarons
  7. 6Hugo Guillamón
  8. 46Pedro Alemañ
  9. 4M. Diakhaby
  10. 7Sergi Canós
  11. 13S. Dimitrievski
  12. 24Yarek Gąsiorowski

Thống kê

004
550
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm12
4Trúng đích3
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị0
6Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
2Cứu thua3
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
528Chuyền bóng523
459Chuyền chính xác465
87%Chính xác chuyền89%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
85Ghi được57
68Thủng lưới67
1.81Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu