RC Celta de Vigo vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 12' Vedat Muriqi
- 44' ▲ W. Swedberg ▼ P. Duran
- HT0-0
- 47' Omar Mascarell
- 52' Toni Lato
- 68' ▲ B. Iglesias ▼ F. Jutgla
- 68' ▲ J. Mojica ▼ T. Lato
- 69' ▲ I. Moriba ▼ M. Vecino
- 69' ▲ I. Aspas ▼ F. Lopez
- 69' ▲ M. Morlanes ▼ O. Mascarell
- 77' ▲ M. Joseph ▼ V. Muriqi
- 77' ▲ P. Torre ▼ J. Virgili
- 79' ▲ J. El Abdellaoui ▼ J. Rueda
- 85' I. Aspas11m 1-0
- 86' ▲ J. Llabres ▼ A. Sanchez
- 90'+8 Borja Iglesias
- 90'+8 Antonio Raíllo
- 90'+2 Johan Mojica
- 90' I. Aspas · W. Swedberg 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13I. Radu 6.3
- 32J. Rodriguez 7.7
- 4J. Aidoo 7.2
- 20M. Alonso 7.5
- 17J. Rueda ▼ 79' 6.6
- 16M. Roman 6.6
- 15M. Vecino ▼ 69' 6.9
- 23H. Alvarez 7.2
- 8F. Lopez ▼ 69' 6.9
- 9F. Jutgla ▼ 68' 6.2
- 18P. Duran ▼ 44' 6.3
Dự bị 12
- 1I. Villar
- 5S. Carreira
- 24C. Dominguez
- 12M. Fernandez
- 3O. Mingueza
- 21M. Ristic
- 2C. Starfelt
- 6I. Moriba ▲ 69' 6.9
- 19W. Swedberg ▲ 44' 6.9
- 10I. Aspas ⚽2 ▲ 69' 9.0
- 39J. El Abdellaoui ▲ 79' 6.9
- 7B. Iglesias ▲ 68' 7.3
- 1L. Roman 7.3
- 23P. Maffeo 7.7
- 21A. Raillo 6.3
- 24M. Valjent 6.2
- 3T. Lato ▼ 68' 6.3
- 12Samu Costa 6.9
- 5O. Mascarell ▼ 69' 7.0
- 6A. Sanchez ▼ 86' 6.7
- 10S. Darder 6.5
- 17J. Virgili ▼ 77' 6.5
- 7V. Muriqi ▼ 77' 6.2
Dự bị 12
- 13L. Bergstrom
- 25Pichu Cuellar
- 2M. Morey Bauza
- 8M. Morlanes ▲ 69' 6.2
- 9A. Prats
- 15Z. Luvumbo
- 18M. Joseph ▲ 77' 6.3
- 19J. Llabres ▲ 86' 6.3
- 20P. Torre ▲ 77' 6.5
- 22J. Mojica ▲ 68' 5.9
- 27D. Lopez
- 30J. Kalumba
Thống kê
01⚑7
⚑250
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm1
7Trúng đích0
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
7Phạt góc2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
0Cứu thua4
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
522Chuyền bóng392
450Chuyền chính xác315
86%Chính xác chuyền80%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
56Trận đấu42
78Ghi được54
73Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai32