RC Celta de Vigo
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

RC Celta de Vigo vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 32' Hugo Álvarez · I. Moriba 1-0
  2. 43' Iago Aspas Fer López
  3. 44' Javi Rodríguez
  4. HT1-0
  5. 58' V. Muriqi Robert Navarro
  6. 58' J. Mojica Javi Llabrés
  7. 65' Alfon González W. Swedberg
  8. 65' T. Douvikas Borja Iglesias
  9. 76' Antonio Raíllo
  10. 78' Antonio Raíllo
  11. 82' Iago Aspas · T. Douvikas 2-0
  12. 84' T. Asano C. Larin
  13. 84' Darder Dani Rodríguez
  14. 86' L. de la Torre Fran Beltrán
  15. 87' M. Ristić Hugo Álvarez
  16. 89' Chiquinho Samú Costa
  17. FT2-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 7.9
  2. 32Javi Rodríguez 7.2
  3. 2C. Starfelt 7.2
  4. 20Marcos Alonso 7.3
  5. 3Óscar Mingueza 7.0
  6. 8Fran Beltrán ▼ 86' 7.3
  7. 6I. Moriba 7.9
  8. 30Hugo Álvarez ▼ 87' 7.3
  9. 28Fer López ▼ 43' 6.6
  10. 7Borja Iglesias ▼ 65' 6.6
  11. 19W. Swedberg ▼ 65' 6.6

Dự bị 12

  1. 10Iago Aspas ▲ 43' 8.3
  2. 12Alfon González ▲ 65' 6.9
  3. 9T. Douvikas ▲ 65' 6.3
  4. 14L. de la Torre ▲ 86' 6.3
  5. 21M. Ristić ▲ 87' 6.7
  6. 29Yoel Lago
  7. 17J. Bamba
  8. 1Iván Villar
  9. 18Pablo Durán
  10. 24Carlos Domínguez
  11. 11F. Cervi
  12. 23T. Allende
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.3
  2. 2Mateu Morey 6.3
  3. 24M. Valjent 6.6
  4. 21Raíllo 6.2
  5. 4S. Van der Heyden 6.9
  6. 5Omar Mascarell 7.0
  7. 12Samú Costa ▼ 89' 6.5
  8. 27Robert Navarro ▼ 58' 6.9
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 84' 7.0
  10. 19Javi Llabrés ▼ 58' 6.7
  11. 17C. Larin ▼ 84' 6.7

Dự bị 12

  1. 7V. Muriqi ▲ 58' 6.5
  2. 22J. Mojica ▲ 58' 6.3
  3. 11T. Asano ▲ 84' 6.3
  4. 10Darder ▲ 84' 6.9
  5. 20Chiquinho ▲ 89' 6.7
  6. 23Pablo Maffeo
  7. 13Leo Román
  8. 16Valery
  9. 18Antonio Sánchez
  10. 8Manu Morlanes
  11. 9Abdón Prats
  12. 33D. Luna

Thống kê

013
301
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
5Trúng đích4
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
-1.60Bàn thắng ngăn chặn-1.60
511Chuyền bóng501
429Chuyền chính xác426
84%Chính xác chuyền85%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
91Ghi được50
74Thủng lưới52
1.86Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu