R.C.D. Mallorca
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

R.C.D. Mallorca vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. -5' Denis Suárez
  2. 19' Thiago Galhardo Santi Mina
  3. 42' Jaume Costa
  4. 45'+6 Kevin Vazquez
  5. HT0-0
  6. 56' Ángel Abdón Prats
  7. 69' T. Kubo Antonio Sánchez
  8. 72' Nolito Denis Suárez
  9. 80' Dani Rodriguez
  10. 82' Iñigo Ruiz De Galarreta
  11. 89' A. Sedlar Ruiz de Galarreta
  12. 90' Fer Niño Lee Kang-In
  13. FT0-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 8.2
  2. 18Jaume Costa 7.7
  3. 15Pablo Maffeo 6.9
  4. 24M. Valjent 6.6
  5. 5F. Russo 6.6
  6. 14Dani Rodríguez 6.9
  7. 16R. Battaglia 7.7
  8. 4Ruiz de Galarreta ▼ 89' 7.3
  9. 19Lee Kang-In ▼ 90' 5.9
  10. 10Antonio Sánchez ▼ 69' 6.3
  11. 9Abdón Prats ▼ 56' 6.3

Dự bị 12

  1. 22Ángel ▲ 56' 6.6
  2. 17T. Kubo ▲ 69' 6.3
  3. 20A. Sedlar ▲ 89'
  4. 26Fer Niño ▲ 90'
  5. 31Leo Román
  6. 6Febas
  7. 2Joan Sastre
  8. 3Brian Oliván
  9. 34Javier Llabrés
  10. 7Jordi Mboula
  11. 8Salva Sevilla
  12. 12I. Baba
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.3
  2. 4N. Araujo 6.9
  3. 20Kevin Vázquez 7.7
  4. 15J. Aidoo 7.0
  5. 17Javier Galán 6.9
  6. 6Denis Suárez ▼ 72' 6.7
  7. 14R. Tapia 7.7
  8. 11F. Cervi 6.9
  9. 23Brais Méndez 6.7
  10. 8Fran Beltrán 6.7
  11. 22Santi Mina ▼ 19' 6.6

Dự bị 11

  1. 7Thiago Galhardo ▲ 19' 6.5
  2. 9Nolito ▲ 72' 6.9
  3. 35Hugo Álvarez
  4. 28Carlos Domínguez
  5. 13Rubén Blanco
  6. 19José Fontán
  7. 33Hugo Sotelo
  8. 29Gabri Veiga
  9. 5O. Yokuşlu
  10. 24J. Murillo
  11. 16Miguel Baeza

Thống kê

037
420
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm14
1Trúng đích5
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
7Phạt góc4
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
5Cứu thua1
288Chuyền bóng318
160Chuyền chính xác182
56%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu45
55Ghi được57
69Thủng lưới46
1.12Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu