RC Celta de Vigo vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 4-3 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- -5' Manolo Reina
- 6' Fran Beltrán
- 13' Thiago Galhardo 1-0
- 17' 1-1 G. González · Jaume Costa
- 25' Denis Suárez · Iago Aspas 2-1
- 26' Denis Suárez
- HT2-1
- 49' 2-2 J. Aidoophản lưới
- 61' Iago Aspas · F. Cervi 3-2
- 62' ▲ R. Tapia ▼ Thiago Galhardo
- 63' ▲ Santi Mina ▼ Fran Beltrán
- 66' Vedat Muriqi
- 67' ▲ Salva Sevilla ▼ I. Baba
- 67' ▲ Ángel ▼ G. González
- 67' ▲ Lee Kang-In ▼ T. Kubo
- 71' Renato Tapia
- 74' ▲ A. Solari ▼ F. Cervi
- 78' Hugo Mallo
- 79' ▲ R. Battaglia ▼ Antonio Sánchez
- 79' ▲ Fer Niño ▼ Dani Rodríguez
- 80' Antonio Raillo
- 82' Brais Méndez
- 84' Vedat Muriqi
- 86' Hugo Mallo
- 86' Hugo Mallo
- 87' 3-3 Salva Sevilla11m
- 90'+4 Ángel Rodríguez
- 90'+3 Rodrigo Battaglia
- 90'+7 Iago Aspas11m 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 1M. Dituro 6.0
- 2Hugo Mallo 6.3
- 4N. Araujo 6.3
- 15J. Aidoo 5.9
- 17Javier Galán 6.3
- 6Denis Suárez ⚽ 6.9
- 11F. Cervi ⇢ ▼ 74' 6.3
- 23Brais Méndez 5.9
- 8Fran Beltrán ▼ 63' 6.6
- 10Iago Aspas ⚽2 ⇢ 9.3
- 7Thiago Galhardo ⚽ ▼ 62' 7.5
Dự bị 11
- 14R. Tapia ▲ 62' 6.9
- 22Santi Mina ▲ 63' 6.6
- 21A. Solari ▲ 74' 6.3
- 24J. Murillo
- 28Carlos Domínguez
- 20Kevin Vázquez
- 37Coke Carrillo
- 19José Fontán
- 13Rubén Blanco
- 18O. Pineda
- 9Nolito
- 25Sergio Rico 6.5
- 18Jaume Costa ⇢ 6.7
- 21Raíllo 6.6
- 15Pablo Maffeo 6.2
- 24M. Valjent 6.2
- 2G. González ⚽ ▼ 67' 6.5
- 14Dani Rodríguez ▼ 79' 6.6
- 12I. Baba ▼ 67' 7.0
- 17T. Kubo ▼ 67' 6.7
- 10Antonio Sánchez ▼ 79' 6.6
- 7V. Muriqi 6.7
Dự bị 12
- 8Salva Sevilla ⚽ ▲ 67' 7.2
- 22Ángel ▲ 67' 6.6
- 19Lee Kang-In ▲ 67' 6.9
- 16R. Battaglia ▲ 79' 6.3
- 26Fer Niño ▲ 79' 6.3
- 11M. Hoppe
- 20A. Sedlar
- 3Brian Oliván
- 9Abdón Prats
- 1Manolo Reina
- 5F. Russo
- 34Javier Llabrés
Thống kê
15⚑4
⚑541
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm12
8Trúng đích3
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
4Phạt góc5
17Phạm lỗi9
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
559Chuyền bóng377
469Chuyền chính xác285
84%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
45Trận đấu49
57Ghi được55
46Thủng lưới69
1.27Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai30