R.C.D. Mallorca
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

R.C.D. Mallorca vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 17' M. Valjent · Darder 1-0
  2. 37' C. Larin V. Muriqi
  3. 41' Dani Rodríguez
  4. 45'+4 Manu Morlanes
  5. HT1-0
  6. 53' José Copete
  7. 53' 1-1 Alfon González · Pablo Durán
  8. 59' Valery T. Asano
  9. 59' Antonio Sánchez Manu Morlanes
  10. 64' Fer López Iago Aspas
  11. 72' 1-2 Fer López · Óscar Mingueza
  12. 74' Abdón Prats Dani Rodríguez
  13. 79' W. Swedberg Alfon González
  14. 79' Borja Iglesias Pablo Durán
  15. 90'+3 Carlos Domínguez Óscar Mingueza
  16. FT1-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.3
  2. 23Pablo Maffeo 7.3
  3. 24M. Valjent 7.2
  4. 6Copete 6.9
  5. 22J. Mojica 6.2
  6. 8Manu Morlanes ▼ 59' 6.6
  7. 5Omar Mascarell 7.3
  8. 11T. Asano ▼ 59' 6.6
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 74' 6.7
  10. 10Darder 7.5
  11. 7V. Muriqi ▼ 37' 6.7

Dự bị 11

  1. 17C. Larin ▲ 37' 6.3
  2. 16Valery ▲ 59' 6.2
  3. 18Antonio Sánchez ▲ 59' 6.7
  4. 9Abdón Prats ▲ 74' 6.3
  5. 25Iván Cuéllar
  6. 3Toni Lato
  7. 20Chiquinho
  8. 32David López
  9. 2Mateu Morey
  10. 28Miquel Salas
  11. 13Leo Román
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 6.9
  2. 32Javi Rodríguez 6.6
  3. 2C. Starfelt 6.9
  4. 20Marcos Alonso 6.9
  5. 3Óscar Mingueza ▼ 90' 7.7
  6. 5Sergio Carreira 7.3
  7. 18Pablo Durán ▼ 79' 6.2
  8. 8Fran Beltrán 7.0
  9. 6I. Moriba 6.9
  10. 12Alfon González ▼ 79' 6.7
  11. 10Iago Aspas ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 28Fer López ▲ 64' 7.3
  2. 19W. Swedberg ▲ 79' 6.9
  3. 7Borja Iglesias ▲ 79' 6.7
  4. 24Carlos Domínguez ▲ 90'
  5. 14Iker Losada
  6. 16Jailson
  7. 25Damián Rodríguez
  8. 4Hugo Sotelo
  9. 21M. Ristić
  10. 23Hugo Álvarez
  11. 1Iván Villar
  12. 11F. Cervi

Thống kê

034
200
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm10
2Trúng đích4
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
2Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
376Chuyền bóng488
306Chuyền chính xác419
81%Chính xác chuyền86%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
50Ghi được91
52Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1.86
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu